Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 录 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 录, chiết tự chữ LỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 录:
录
Biến thể phồn thể: 錄;
Pinyin: lu4, lu:4;
Việt bính: luk6;
录 lục
lục, như "sao lục" (gdhn)
Pinyin: lu4, lu:4;
Việt bính: luk6;
录 lục
Nghĩa Trung Việt của từ 录
Giản thể của chữ 錄.lục, như "sao lục" (gdhn)
Nghĩa của 录 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (錄)
[lù]
Bộ: 彐 (彑) - Ký
Số nét: 8
Hán Việt: LỤC
1. ghi chép; sao lục。记载; 抄写。
记录。
ghi chép.
登录。
đăng tải.
抄录。
sao chép.
摘录。
trích chép.
过录。
ghi chép.
有闻必录。
ghi chép thông tin; ghi lại những gì nghe được.
2. thu; ghi (băng từ)。录制。
录音。
ghi âm.
录像。
thu hình.
3. dùng。原指为备用而登记,后转指采取或任用。
收录。
thu nhận.
录用。
thu dùng.
4. sổ sách。用做记载物的名称。
目录。
mục lục.
语录。
ngữ lục.
同学录。
sổ điểm học sinh.
回忆录。
hồi kí.
Từ ghép:
录放 ; 录供 ; 录取 ; 录像 ; 录像带 ; 录像机 ; 录像片儿 ; 录音 ; 录音带 ; 录音电话 ; 录音机 ; 录影 ; 录用 ; 录制
[lù]
Bộ: 彐 (彑) - Ký
Số nét: 8
Hán Việt: LỤC
1. ghi chép; sao lục。记载; 抄写。
记录。
ghi chép.
登录。
đăng tải.
抄录。
sao chép.
摘录。
trích chép.
过录。
ghi chép.
有闻必录。
ghi chép thông tin; ghi lại những gì nghe được.
2. thu; ghi (băng từ)。录制。
录音。
ghi âm.
录像。
thu hình.
3. dùng。原指为备用而登记,后转指采取或任用。
收录。
thu nhận.
录用。
thu dùng.
4. sổ sách。用做记载物的名称。
目录。
mục lục.
语录。
ngữ lục.
同学录。
sổ điểm học sinh.
回忆录。
hồi kí.
Từ ghép:
录放 ; 录供 ; 录取 ; 录像 ; 录像带 ; 录像机 ; 录像片儿 ; 录音 ; 录音带 ; 录音电话 ; 录音机 ; 录影 ; 录用 ; 录制
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 录
| lục | 录: | sao lục |

Tìm hình ảnh cho: 录 Tìm thêm nội dung cho: 录
