Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 纵令 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纵令:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纵令 trong tiếng Trung hiện đại:

[zònglìng] 连词
1. dù cho; cho dù 。连词,即使。
纵令有天大困难,也吓不倒我们。
dù có khó bằng trời cũng không làm chúng tôi sợ hãi.
2. mặc; kệ。放任不加管束;听凭。
不得纵令坏人逃脱。
không thể để cho kẻ xấu chạy thoát.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纵

tung:tung hoành
túng:phóng túng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)
纵令 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纵令 Tìm thêm nội dung cho: 纵令