Từ: điều tra rõ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ điều tra rõ:
Dịch điều tra rõ sang tiếng Trung hiện đại:
查明 《调查清楚。》điều tra rõ nguyên nhân.查明原因。
điều tra rõ sự thật, căn cứ theo pháp luật xử lý.
查清事实, 依法处理。
điều tra rõ lai lịch của người kia.
查清那个人的来历。 查清 《彻底调查清楚。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: điều
| điều | 条: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |
| điều | 條: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |
| điều | 樤: | cây điều |
| điều | 笤: | |
| điều | 䌷: | điều đoạn (lụa); điều mậu (mê như điếu đổ) |
| điều | : | |
| điều | 綢: | nhiễu điều (đỏ pha tím) |
| điều | 縧: | |
| điều | 調: | điều chế; điều khiển |
| điều | 调: | điều chế; điều khiển |
| điều | 迢: | |
| điều | 髫: | điều linh (tuổi thơ) |
| điều | 鰷: | điều (cá nhỏ ở nước ngọt) |
| điều | 鲦: | điều (cá nhỏ ở nước ngọt) |
| điều | 齠: | điều (trẻ mọc răng) |
| điều | 龆: | điều (trẻ mọc răng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tra
| tra | 𠭯: | tra (xoè ngón tay) |
| tra | 喳: | tra (tiếng chim kêu) |
| tra | 挓: | tra (xoè bàn tay) |
| tra | 揸: | tra (xoè ngón tay) |
| tra | 𢲽: | tra (xoè ngón tay) |
| tra | 查: | tra hỏi |
| tra | 楂: | tra (tóc râu) |
| tra | 樝: | tra (mấy loại cây) |
| tra | 槎: | tra (bè nổi) |
| tra | 𣙁: | tra (mấy loại cây) |
| tra | 渣: | tra (cặn lắng) |
| tra | 砟: | tra (từ để gọi các cục nhỏ) |
| tra | 碴: | tra (giẫm mảnh sành) |
| tra | 苴: | xem trạ |
| tra | 茬: | tra (gốc lúa còn sau gặt) |
| tra | 蹅: | tra (giẫm đạp lên) |
| tra | 餷: | tra (nấu, quấy) |
| tra | 馇: | tra (nấu, quấy) |
| tra | : | tra (cá da trơn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rõ
| rõ | 𠓑: | rõ ràng |
| rõ | : | rõ ràng |
| rõ | 𤑟: | rõ ràng |
Gới ý 15 câu đối có chữ điều:
Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian
Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

Tìm hình ảnh cho: điều tra rõ Tìm thêm nội dung cho: điều tra rõ
