Từ: thấu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 15 kết quả cho từ thấu:
Đây là các chữ cấu thành từ này: thấu
Pinyin: tou4, shu1;
Việt bính: tau3
1. [半透明] bán thấu minh 2. [透露] thấu lộ;
透 thấu
Nghĩa Trung Việt của từ 透
(Động) Suốt qua, lọt qua.◎Như: sấm thấu 滲透 thấm qua, dương quang xuyên thấu liễu thụ diệp 陽光穿透了樹葉 ánh nắng xuyên qua lá cây.
(Động) Hiểu rõ, thông suốt.
◎Như: thông thấu 通透 thông suốt.
(Động) Tiết lộ, báo ngầm cho biết.
◎Như: thấu lậu tiêu tức 透漏消息 tiết lộ tin tức.
(Động) Hiển lộ, tỏ ra.
◎Như: bạch lí thấu hồng 白裡透紅 màu hồng hiện rõ trên màu trắng.
(Phó) Quá, rất, hẳn, hoàn toàn.
◎Như: thục thấu 熟透 chín hẳn, khán thấu 看透 nhìn suốt, khổ thấu 苦透 khổ hết sức, hận thấu 恨透 hết sức căm ghét, lãnh thấu 冷透 lạnh buốt.
thấu, như "thấu kính, thẩm thấu" (vhn)
Nghĩa của 透 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: THẤU
1. thẩm thấu; thấu qua; xuyên qua; thấm。(液体、光线等)渗透;穿透。
透水
thấm nước
阳光透过玻璃窗照进来。
ánh mặt trời chiếu xuyên qua cửa kính.
透过事物的表面现象,找出它的本质。
xuyên qua hiện tượng bề ngoài của sự vật để tìm ra bản chất của nó.
2. để lộ; tiết lộ。暗地里告诉。
透消息
để lộ tin tức
透个信儿。
tiết lộ tin
3. thấu triệt; thấu đáo; thông suốt。透彻。
把道理说透了。
nói thấu lý lẽ.
我摸透了他的脾气。
tôi đã hiểu thấu tính khí của anh ấy.
4. đầy đủ; đủ。达到饱满的、充分的程度。
雨下透了
mưa quá đủ rồi.
我记得熟透了。
tôi nhớ kỹ rồi.
5. lộ ra; hiện ra。显露。
这花白里透红。
trong bông hoa trắng có phớt màu hồng.
Từ ghép:
透彻 ; 透底 ; 透雕 ; 透顶 ; 透风 ; 透汗 ; 透河井 ; 透话 ; 透镜 ; 透亮 ; 透亮儿 ; 透漏 ; 透露 ; 透明 ; 透辟 ; 透气 ; 透墒 ; 透视 ; 透视图 ; 透析 ; 透信 ; 透雨 ; 透支
Chữ gần giống với 透:
逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,Tự hình:

Pinyin: cou4;
Việt bính: cau3;
凑 thấu
Nghĩa Trung Việt của từ 凑
Tục dùng như chữ 湊.Giản thể của chữ 湊.tấu, như "tấu (gom lại; gặp may)" (gdhn)
Nghĩa của 凑 trong tiếng Trung hiện đại:
[còu]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 11
Hán Việt: TẤU
1. tập hợp; gom góp; tụ tập; thu thập。聚集。
凑足了人数。
tập hợp đủ số người.
大家凑到这里来听他讲故事。
mọi người tụ tập đến đây nghe anh ta kể chuyện.
2. gặp; đụng; nhân lúc; dự。碰;赶;趁。
凑巧。
đúng lúc.
凑热闹儿。
dự cuộc vui; góp vui.
3. đến gần; tiếp cận; sáp đến; lại gần。接近。
往前凑凑。
tiến gần lên phía trước; nhích tới đằng trước.
凑到跟前。
sáp đến trước mặt.
他拿起一束鲜花凑着鼻子闻。
anh ta cầm đoá hoa tươi đưa lên mũi ngửi.
Từ ghép:
凑搭 ; 凑胆子 ; 凑份子 ; 凑合 ; 凑集 ; 凑拢 ; 凑巧 ; 凑趣儿 ; 凑热闹儿 ; 凑手 ; 凑数
Tự hình:

tộc, tấu, thấu [tộc, tấu, thấu]
U+65CF, tổng 11 nét, bộ Phương 方
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: zu2, zou4, cou4;
Việt bính: zuk6
1. [同族] đồng tộc 2. [九族] cửu tộc 3. [舊族] cựu tộc 4. [種族] chủng tộc 5. [名族] danh tộc 6. [五族] ngũ tộc 7. [冠族] quan tộc 8. [士族] sĩ tộc 9. [三族] tam tộc;
族 tộc, tấu, thấu
Nghĩa Trung Việt của từ 族
(Danh) Thân thuộc, dòng dõi.§ Ghi chú: Từ cha, con đến cháu là tam tộc 三族 ba dòng. Từ ông cao tổ đến cháu huyền gọi là cửu tộc 九族 chín dòng.
(Danh) Người cùng một họ.
◎Như: đồng tộc 同族 người cùng họ, tộc trưởng 族長 người trưởng họ.
(Danh) Giống người.
◎Như: Hán tộc 漢族 giống người Hán, Miêu tộc 苗族 giống người Miêu.
(Danh) Chỗ gân và xương kết tụ.
◇Trang Tử 莊子: Mỗi chí ư tộc, ngô kiến kì nan vi, truật nhiên vi giới 每至於族, 吾見其難為, 怵然為戒 (Dưỡng sanh chủ 養生主) Mỗi khi tới khớp xương, tôi thấy khó làm, lấy làm sợ mà hết sức cẩn thận.
(Danh) Loài, nhóm (cùng đặc tính).
◎Như: giới tộc 介族 loài có vảy, ngư tộc 魚族 loài cá, quý tộc 貴族 nhóm người quý phái (trong một xã hội).
(Danh) Đơn vị tổ chức hành chánh thời xưa. Hai mươi lăm nhà là một lư 閭, bốn lư là một tộc 族.
(Động) Thời xưa, xử người phạm tội, phạt liên lụy tới cả người thân thuộc (cha mẹ, anh em, vợ con), gọi là tộc.
(Động) Tiêu diệt.
◇Đỗ Mục 杜牧: Tộc Tần giả, Tần dã, phi thiên hạ dã 族秦者, 秦也, 非天下也 (A Phòng cung phú 阿房宮賦) Kẻ diệt Tần chính là Tần chính là Tần, không phải là thiên hạ.
(Phó) Thành bụi, thành nhóm, thành bầy.
◎Như: tộc sinh 族生 mọc thành bụi, tộc cư 族居 ở tụ tập.Một âm là tấu.
§ Thông tấu 奏.Một âm là thấu.
§ Thông thấu 蔟.
◎Như: thái thấu 太族.
tộc, như "gia tộc" (vhn)
tọc, như "tọc mạch" (btcn)
sộc, như "sồng sộc" (gdhn)
Nghĩa của 族 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TỘC
1. gia tộc; họ hàng。家族。
宗族
họ hàng; tông tộc
合族
cả họ
同族
cùng gia tộc
2. tru di tam tộc; giết ba họ (hình phạt thời xưa)。古代的一种残酷刑法,杀死犯罪者的整个家族,甚至他母亲妻子等的家族。
3. dân tộc; chủng tộc。种族;民族。
汉族
dân tộc Hán
斯拉夫族
dân tộc Xla-vơ
4. tộc; họ。事物有某种共同属性的一大类。
水族
thuỷ tộc
语族
ngữ tộc
芳香族化合物。
hợp chất thơm
打工族
hạng làm công.
上班族
hạng làm việc
Từ ghép:
族产 ; 族规 ; 族类 ; 族谱 ; 族亲 ; 族权 ; 族人 ; 族田 ; 族长 ; 族尊
Tự hình:

Pinyin: zou4, cou4;
Việt bính: zau3;
揍 thấu
Nghĩa Trung Việt của từ 揍
(Động) Đánh (người).(Động) Làm vỡ, đánh vỡ.
◎Như: tiểu tâm biệt bả pha li thấu liễu 小心別把玻璃揍了 cẩn thận đừng đánh vỡ kính.
tẩu, như "tẩu (tấu: đánh người)" (gdhn)
Nghĩa của 揍 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: TẤU
1. đánh (người)。打(人)。
挨揍
bị đánh; phải đòn
揍他一顿
đánh anh ta một trận.
方
2. đánh vỡ; đập vỡ; làm vỡ。打碎。
小心别把玻璃揍了。
cẩn thận đừng làm vỡ kính.
把碗给揍了。
làm bể chén rồi; đánh bể chén rồi.
Chữ gần giống với 揍:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Pinyin: cou4;
Việt bính: cau3
1. [湊巧] thấu xảo;
湊 thấu
Nghĩa Trung Việt của từ 湊
(Động) Tụ họp, gom góp.§ Thông thấu 輳.
◎Như: thấu tại nhất khởi liêu thiên 湊在一起聊天 tụm nhau lại tán gẫu.
◇Vương Kiến 王建: Vạn sầu sanh lữ dạ, Bách bệnh thấu suy niên 萬愁生旅夜, 百病湊衰年 (Chiếu kính 照鏡) Muôn nỗi buồn phát sinh đêm lữ thứ, Trăm bệnh dồn vào năm suy kém.
(Động) Chạy tới, đi đến, đến dự.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Nhạc Nghị tự Ngụy vãng, Trâu Diễn tự Tề vãng, Kịch Tân tự Triệu vãng, sĩ tranh thấu Yên 雖大男子, 裁如嬰兒 (Yên sách nhất 燕策一) Nhạc Nghị từ Ngụy qua, Trâu Diễn từ Tề qua, Kịch Tân từ Triệu qua, các kẻ sĩ tranh nhau tới Yên.
(Động) Nhích gần, ghé đến.
◎Như: vãng tiền thấu nhất bộ 往前湊一步 nhích lên phía trước một bước.
◇Sầm Tham 岑參: Xuân vân thấu thâm thủy, Thu vũ huyền không san 春雲湊深水, 秋雨懸空山 (Tầm Thiếu Thất Trương San Nhân 尋少室張山人) Mây xuân ghé sông sâu, Mưa thu giăng núi trống.
(Danh) Bầu xe, trục bánh xe.
§ Thông thấu 輳.
(Danh) Thớ da.
§ Thông thấu 腠.
tấu, như "tấu (gom lại; gặp may)" (gdhn)
Chữ gần giống với 湊:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Dị thể chữ 湊
凑,
Tự hình:

Pinyin: cou4;
Việt bính: cau3;
腠 thấu
Nghĩa Trung Việt của từ 腠
(Danh) Thớ da thịt.◎Như: thấu lí 腠理 thớ da thịt.
thấu, như "thấu lí" (gdhn)
Nghĩa của 腠 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: TẤU
thấu lí。见〖腠理〗。
Từ ghép:
腠理
Chữ gần giống với 腠:
䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,Tự hình:

Pinyin: cou4;
Việt bính: cau3;
辏 thấu
Nghĩa Trung Việt của từ 辏
Giản thể của chữ 輳.tấu, như "tấu (chụm lại 1 tâm)" (gdhn)
thấu, như "thấu (tâm của cam bánh xe)" (gdhn)
Nghĩa của 辏 trong tiếng Trung hiện đại:
[còu]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 16
Hán Việt: TẤU
tụ tập; hội tụ; tập hợp。形容人或物聚集象车辐集中于车毂一样。也做辐辏。Xem:〖辐凑〗(fúcòu)。
Dị thể chữ 辏
輳,
Tự hình:

Pinyin: sou4;
Việt bính: sau2 sau3
1. [咳嗽] khái thấu;
嗽 thấu
Nghĩa Trung Việt của từ 嗽
(Động) Ho (có đờm).◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hốt thính đắc song ngoại hữu nữ tử thấu thanh 忽聽得窗外有女子嗽聲 (Đệ nhất hồi) Chợt nghe ngoài cửa sổ có tiếng người con gái ho.(Động Mút, hút.
◇Hán Thư 漢書: Văn Đế thường bệnh ung, Đặng Thông thường vị thượng thấu duyện chi 文帝嘗病癰, 鄧通常為上嗽吮之 (Đặng Thông truyện 鄧通傳) Văn Đế từng có bệnh nhọt, Đặng Thông hút mút nhọt cho vua.
(Động) Súc miệng.
§ Thông thấu 漱.
◇Sử Kí 史記: ... Khổ sâm thang, nhật thấu tam thăng, xuất nhập ngũ lục nhật, bệnh dĩ ... 苦參湯, 日嗽三升, 出入五六日,病已 (Biển Thước Thương Công truyện 扁鵲倉公傳) ... Lấy thang sâm đắng, mỗi ngày súc miệng ba thăng, khoảng năm sáu ngày, bệnh khỏi.
sấu, như "khái sấu (ho)" (gdhn)
Nghĩa của 嗽 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: THẤU
ho。咳嗽。
Chữ gần giống với 嗽:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Dị thể chữ 嗽
瘶,
Tự hình:

U+6F31, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: shu4, sou4;
Việt bính: sau3 sou3;
漱 sấu, thấu
Nghĩa Trung Việt của từ 漱
(Động) Súc miệng.◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cật tất, tẩy sấu liễu nhất hồi 吃畢, 洗漱了一回 (Đệ tứ thập cửu hồi) Ăn xong, rửa tay súc miệng một lượt.
(Động) Giặt rửa.
§ Tục viết là 潄.
◇Lễ Kí 禮記: Chư mẫu bất sấu thường 諸母不漱裳 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Các bà mẹ không giặt giũ xiêm áo.
(Động) Bị nước xoi mòn.
◇Mạnh Giao 孟郊: Ba đào sấu cổ ngạn 波濤漱古岸 (Du vi thất đỗng đình 遊韋七洞庭) Sóng nước xoi mòn bờ xưa.
§ Ta quen đọc là thấu.
Nghĩa của 漱 trong tiếng Trung hiện đại:
[shù]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: TẤU, THẤU
súc miệng。含水洗(口腔)。
漱口。
súc miệng.
用药水漱漱。
dùng thuốc súc miệng.
Chữ gần giống với 漱:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Tự hình:

U+6F44, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: shu4, sou4;
Việt bính: sau3 sou3;
潄 sấu, thấu
Nghĩa Trung Việt của từ 潄
Một dạng của chữ 漱.sấu, như "sấu khẩu (súc miệng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 潄:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Tự hình:

Pinyin: cu4, cou4, chuo4;
Việt bính: cuk1 cuk6;
蔟 thốc, thấu
Nghĩa Trung Việt của từ 蔟
(Danh) Né tằm.(Danh) Ổ, tổ chim.
(Danh) Lượng từ: bầy, bọn, nhóm, cụm.
§ Dùng như quần 群.
◇Đôn Hoàng biến văn 敦煌變文: Nhất thốc gia đồng thị vệ đa 一蔟家僮侍衛多 (Duy Ma Cật kinh giảng kinh văn 王維摩詰經講經文) Một bọn gia đồng hầu hạ đông đảo.
(Động) Tụ tập, tích tụ.
◇Lâm Bô 林逋: Thập phần yên vũ thốc ngư hương 十分煙雨蔟漁鄉 (Thù họa sư Tây hồ xuân vọng 酬畫師西湖春望) Tất cả mưa khói dồn tụ vào làng chài.Một âm là thấu.
(Danh) Thái thấu 太蔟 luật nhạc thứ ba trong mười hai luật của âm nhạc cổ Trung Quốc.
thấu, như "thấu (trái cây thuốc phiện)" (gdhn)
thốc, như "thốc (cái né tằm)" (gdhn)
Nghĩa của 蔟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: THỐC
né; né tằm。蚕蔟。
上蔟 。
tằm lên né nhả tơ.
Chữ gần giống với 蔟:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Tự hình:

Pinyin: cou4;
Việt bính: cau3;
輳 thấu
Nghĩa Trung Việt của từ 輳
(Danh) Bầu xe, trục bánh xe.§ Chỗ các nan hoa bánh xe chụm cả lại.
(Động) Tụ tập.
◇Hán Thư 後漢書: Tứ phương phúc thấu 四方輻輳 (Thúc Tôn Thông truyện 袁術傳) Bốn phương tụ lại.
bầu (gdhn)
tấu, như "tấu (chụm lại 1 tâm)" (gdhn)
thấu, như "thấu (tâm của cam bánh xe)" (gdhn)
Dị thể chữ 輳
辏,
Tự hình:

Pinyin: cu4, cou4, chuo4;
Việt bính: cuk1;
簇 thốc, thấu
Nghĩa Trung Việt của từ 簇
(Động) Sum họp, xúm xít.◎Như: thốc ủng 簇擁 xúm quanh, quấn quýt.
(Danh) Lượng từ: bó, cụm, nhóm, đàn.
◎Như: nhất thốc 一簇 một bụi, nhất thốc tiên hoa 一簇鮮花 một bó hoa tươi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đương hạ Tần Thị dẫn liễu nhất thốc nhân lai chí thượng phòng nội gian 當下秦氏引了一簇人來至上房內間 (Đệ ngũ hồi) Đang khi Tần Thị dẫn một đám người đến buồng trong.
(Danh) Mũi tên.
◎Như: tiễn thốc 箭簇 mũi tên.
(Phó) Rất, lắm.
◎Như: thốc tân 簇新 mới tinh.Một âm là thấu.
(Danh) Thái thấu 太簇 tên luật nhạc.
thốc, như "thốc (chụm lại, mới tinh)" (gdhn)
Nghĩa của 簇 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: THỐC
书
1. đám; đống; nhóm; đoàn; bầy。聚集和聚集成的团或堆。
花团锦簇 。
sắc màu rực rỡ.
2. bó; cụm; chồng (lượng từ)。量词,用于聚集成团成堆的东西。
花瓶里插着一簇 鲜花。
trong lọ cắm một bó hoa tươi.
Từ ghép:
簇新 ; 簇拥
Chữ gần giống với 簇:
䈸, 䈹, 䈺, 䈻, 䈼, 䈽, 䈾, 䈿, 䉀, 䉁, 䉂, 䉃, 䉄, 䉅, 䉆, 篲, 篸, 篼, 篾, 簀, 簁, 簃, 簆, 簇, 簈, 簋, 簌, 簍, 簏, 簒, 簓, 簔, 簖, 簗, 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,Tự hình:

Dịch thấu sang tiếng Trung hiện đại:
彻; 透入 《通; 透。》thấu xương.彻骨。
书
浃 《透; 遍及。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thấu
| thấu | 腠: | thấu lí |
| thấu | 蔟: | thấu (trái cây thuốc phiện) |
| thấu | 輳: | thấu (tâm của cam bánh xe) |
| thấu | 辏: | thấu (tâm của cam bánh xe) |
| thấu | 透: | thấu kính, thẩm thấu |

Tìm hình ảnh cho: thấu Tìm thêm nội dung cho: thấu
