Từ: thấu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 15 kết quả cho từ thấu:

thấu [thấu]

U+900F, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: tou4, shu1;
Việt bính: tau3
1. [半透明] bán thấu minh 2. [透露] thấu lộ;

thấu

Nghĩa Trung Việt của từ 透

(Động) Suốt qua, lọt qua.
◎Như: sấm thấu
thấm qua, dương quang xuyên thấu liễu thụ diệp 穿 ánh nắng xuyên qua lá cây.

(Động)
Hiểu rõ, thông suốt.
◎Như: thông thấu thông suốt.

(Động)
Tiết lộ, báo ngầm cho biết.
◎Như: thấu lậu tiêu tức tiết lộ tin tức.

(Động)
Hiển lộ, tỏ ra.
◎Như: bạch lí thấu hồng màu hồng hiện rõ trên màu trắng.

(Phó)
Quá, rất, hẳn, hoàn toàn.
◎Như: thục thấu chín hẳn, khán thấu nhìn suốt, khổ thấu khổ hết sức, hận thấu hết sức căm ghét, lãnh thấu lạnh buốt.
thấu, như "thấu kính, thẩm thấu" (vhn)

Nghĩa của 透 trong tiếng Trung hiện đại:

[tòu]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: THẤU
1. thẩm thấu; thấu qua; xuyên qua; thấm。(液体、光线等)渗透;穿透。
透水
thấm nước
阳光透过玻璃窗照进来。
ánh mặt trời chiếu xuyên qua cửa kính.
透过事物的表面现象,找出它的本质。
xuyên qua hiện tượng bề ngoài của sự vật để tìm ra bản chất của nó.
2. để lộ; tiết lộ。暗地里告诉。
透消息
để lộ tin tức
透个信儿。
tiết lộ tin
3. thấu triệt; thấu đáo; thông suốt。透彻。
把道理说透了。
nói thấu lý lẽ.
我摸透了他的脾气。
tôi đã hiểu thấu tính khí của anh ấy.
4. đầy đủ; đủ。达到饱满的、充分的程度。
雨下透了
mưa quá đủ rồi.
我记得熟透了。
tôi nhớ kỹ rồi.
5. lộ ra; hiện ra。显露。
这花白里透红。
trong bông hoa trắng có phớt màu hồng.
Từ ghép:
透彻 ; 透底 ; 透雕 ; 透顶 ; 透风 ; 透汗 ; 透河井 ; 透话 ; 透镜 ; 透亮 ; 透亮儿 ; 透漏 ; 透露 ; 透明 ; 透辟 ; 透气 ; 透墒 ; 透视 ; 透视图 ; 透析 ; 透信 ; 透雨 ; 透支

Chữ gần giống với 透:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

Chữ gần giống 透

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 透 Tự hình chữ 透 Tự hình chữ 透 Tự hình chữ 透

thấu [thấu]

U+51D1, tổng 11 nét, bộ Băng 冫
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 湊;
Pinyin: cou4;
Việt bính: cau3;

thấu

Nghĩa Trung Việt của từ 凑

Tục dùng như chữ .Giản thể của chữ .
tấu, như "tấu (gom lại; gặp may)" (gdhn)

Nghĩa của 凑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (湊)
[còu]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 11
Hán Việt: TẤU
1. tập hợp; gom góp; tụ tập; thu thập。聚集。
凑足了人数。
tập hợp đủ số người.
大家凑到这里来听他讲故事。
mọi người tụ tập đến đây nghe anh ta kể chuyện.
2. gặp; đụng; nhân lúc; dự。碰;赶;趁。
凑巧。
đúng lúc.
凑热闹儿。
dự cuộc vui; góp vui.
3. đến gần; tiếp cận; sáp đến; lại gần。接近。
往前凑凑。
tiến gần lên phía trước; nhích tới đằng trước.
凑到跟前。
sáp đến trước mặt.
他拿起一束鲜花凑着鼻子闻。
anh ta cầm đoá hoa tươi đưa lên mũi ngửi.
Từ ghép:
凑搭 ; 凑胆子 ; 凑份子 ; 凑合 ; 凑集 ; 凑拢 ; 凑巧 ; 凑趣儿 ; 凑热闹儿 ; 凑手 ; 凑数

Chữ gần giống với 凑:

, , , 𠗦, 𠗰,

Dị thể chữ 凑

, ,

Chữ gần giống 凑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 凑 Tự hình chữ 凑 Tự hình chữ 凑 Tự hình chữ 凑

tộc, tấu, thấu [tộc, tấu, thấu]

U+65CF, tổng 11 nét, bộ Phương 方
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zu2, zou4, cou4;
Việt bính: zuk6
1. [同族] đồng tộc 2. [九族] cửu tộc 3. [舊族] cựu tộc 4. [種族] chủng tộc 5. [名族] danh tộc 6. [五族] ngũ tộc 7. [冠族] quan tộc 8. [士族] sĩ tộc 9. [三族] tam tộc;

tộc, tấu, thấu

Nghĩa Trung Việt của từ 族

(Danh) Thân thuộc, dòng dõi.
§ Ghi chú: Từ cha, con đến cháu là tam tộc
ba dòng. Từ ông cao tổ đến cháu huyền gọi là cửu tộc chín dòng.

(Danh)
Người cùng một họ.
◎Như: đồng tộc người cùng họ, tộc trưởng người trưởng họ.

(Danh)
Giống người.
◎Như: Hán tộc giống người Hán, Miêu tộc giống người Miêu.

(Danh)
Chỗ gân và xương kết tụ.
◇Trang Tử : Mỗi chí ư tộc, ngô kiến kì nan vi, truật nhiên vi giới , , (Dưỡng sanh chủ ) Mỗi khi tới khớp xương, tôi thấy khó làm, lấy làm sợ mà hết sức cẩn thận.

(Danh)
Loài, nhóm (cùng đặc tính).
◎Như: giới tộc loài có vảy, ngư tộc loài cá, quý tộc nhóm người quý phái (trong một xã hội).

(Danh)
Đơn vị tổ chức hành chánh thời xưa. Hai mươi lăm nhà là một , bốn lư là một tộc .

(Động)
Thời xưa, xử người phạm tội, phạt liên lụy tới cả người thân thuộc (cha mẹ, anh em, vợ con), gọi là tộc.

(Động)
Tiêu diệt.
◇Đỗ Mục : Tộc Tần giả, Tần dã, phi thiên hạ dã , , (A Phòng cung phú ) Kẻ diệt Tần chính là Tần chính là Tần, không phải là thiên hạ.

(Phó)
Thành bụi, thành nhóm, thành bầy.
◎Như: tộc sinh mọc thành bụi, tộc cư ở tụ tập.Một âm là tấu.
§ Thông tấu .Một âm là thấu.
§ Thông thấu .
◎Như: thái thấu .

tộc, như "gia tộc" (vhn)
tọc, như "tọc mạch" (btcn)
sộc, như "sồng sộc" (gdhn)

Nghĩa của 族 trong tiếng Trung hiện đại:

[zú]Bộ: 方 - Phương
Số nét: 11
Hán Việt: TỘC
1. gia tộc; họ hàng。家族。
宗族
họ hàng; tông tộc
合族
cả họ
同族
cùng gia tộc
2. tru di tam tộc; giết ba họ (hình phạt thời xưa)。古代的一种残酷刑法,杀死犯罪者的整个家族,甚至他母亲妻子等的家族。
3. dân tộc; chủng tộc。种族;民族。
汉族
dân tộc Hán
斯拉夫族
dân tộc Xla-vơ
4. tộc; họ。事物有某种共同属性的一大类。
水族
thuỷ tộc
语族
ngữ tộc
芳香族化合物。
hợp chất thơm
打工族
hạng làm công.
上班族
hạng làm việc
Từ ghép:
族产 ; 族规 ; 族类 ; 族谱 ; 族亲 ; 族权 ; 族人 ; 族田 ; 族长 ; 族尊

Chữ gần giống với 族:

, , , , , , , , 𣃺,

Chữ gần giống 族

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 族 Tự hình chữ 族 Tự hình chữ 族 Tự hình chữ 族

thấu [thấu]

U+63CD, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zou4, cou4;
Việt bính: zau3;

thấu

Nghĩa Trung Việt của từ 揍

(Động) Đánh (người).

(Động)
Làm vỡ, đánh vỡ.
◎Như: tiểu tâm biệt bả pha li thấu liễu
cẩn thận đừng đánh vỡ kính.
tẩu, như "tẩu (tấu: đánh người)" (gdhn)

Nghĩa của 揍 trong tiếng Trung hiện đại:

[zòu]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: TẤU
1. đánh (người)。打(人)。
挨揍
bị đánh; phải đòn
揍他一顿
đánh anh ta một trận.

2. đánh vỡ; đập vỡ; làm vỡ。打碎。
小心别把玻璃揍了。
cẩn thận đừng làm vỡ kính.
把碗给揍了。
làm bể chén rồi; đánh bể chén rồi.

Chữ gần giống với 揍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Chữ gần giống 揍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 揍 Tự hình chữ 揍 Tự hình chữ 揍 Tự hình chữ 揍

thấu [thấu]

U+6E4A, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: cou4;
Việt bính: cau3
1. [湊巧] thấu xảo;

thấu

Nghĩa Trung Việt của từ 湊

(Động) Tụ họp, gom góp.
§ Thông thấu
.
◎Như: thấu tại nhất khởi liêu thiên tụm nhau lại tán gẫu.
◇Vương Kiến : Vạn sầu sanh lữ dạ, Bách bệnh thấu suy niên , (Chiếu kính ) Muôn nỗi buồn phát sinh đêm lữ thứ, Trăm bệnh dồn vào năm suy kém.

(Động)
Chạy tới, đi đến, đến dự.
◇Chiến quốc sách : Nhạc Nghị tự Ngụy vãng, Trâu Diễn tự Tề vãng, Kịch Tân tự Triệu vãng, sĩ tranh thấu Yên , (Yên sách nhất ) Nhạc Nghị từ Ngụy qua, Trâu Diễn từ Tề qua, Kịch Tân từ Triệu qua, các kẻ sĩ tranh nhau tới Yên.

(Động)
Nhích gần, ghé đến.
◎Như: vãng tiền thấu nhất bộ nhích lên phía trước một bước.
◇Sầm Tham : Xuân vân thấu thâm thủy, Thu vũ huyền không san , (Tầm Thiếu Thất Trương San Nhân ) Mây xuân ghé sông sâu, Mưa thu giăng núi trống.

(Danh)
Bầu xe, trục bánh xe.
§ Thông thấu .

(Danh)
Thớ da.
§ Thông thấu .
tấu, như "tấu (gom lại; gặp may)" (gdhn)

Chữ gần giống với 湊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Dị thể chữ 湊

,

Chữ gần giống 湊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 湊 Tự hình chữ 湊 Tự hình chữ 湊 Tự hình chữ 湊

thấu [thấu]

U+8160, tổng 13 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cou4;
Việt bính: cau3;

thấu

Nghĩa Trung Việt của từ 腠

(Danh) Thớ da thịt.
◎Như: thấu lí
thớ da thịt.
thấu, như "thấu lí" (gdhn)

Nghĩa của 腠 trong tiếng Trung hiện đại:

[còu]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 15
Hán Việt: TẤU
thấu lí。见〖腠理〗。
Từ ghép:
腠理

Chữ gần giống với 腠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,

Chữ gần giống 腠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 腠 Tự hình chữ 腠 Tự hình chữ 腠 Tự hình chữ 腠

thấu [thấu]

U+8F8F, tổng 13 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 輳;
Pinyin: cou4;
Việt bính: cau3;

thấu

Nghĩa Trung Việt của từ 辏

Giản thể của chữ .

tấu, như "tấu (chụm lại 1 tâm)" (gdhn)
thấu, như "thấu (tâm của cam bánh xe)" (gdhn)

Nghĩa của 辏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (輳)
[còu]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 16
Hán Việt: TẤU
tụ tập; hội tụ; tập hợp。形容人或物聚集象车辐集中于车毂一样。也做辐辏。Xem:〖辐凑〗(fúcòu)。

Chữ gần giống với 辏:

, , , , , ,

Dị thể chữ 辏

,

Chữ gần giống 辏

, , , , , , , , , 轿,

Tự hình:

Tự hình chữ 辏 Tự hình chữ 辏 Tự hình chữ 辏 Tự hình chữ 辏

thấu [thấu]

U+55FD, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: sou4;
Việt bính: sau2 sau3
1. [咳嗽] khái thấu;

thấu

Nghĩa Trung Việt của từ 嗽

(Động) Ho (có đờm).
◇Hồng Lâu Mộng
: Hốt thính đắc song ngoại hữu nữ tử thấu thanh (Đệ nhất hồi) Chợt nghe ngoài cửa sổ có tiếng người con gái ho.(Động Mút, hút.
◇Hán Thư : Văn Đế thường bệnh ung, Đặng Thông thường vị thượng thấu duyện chi , (Đặng Thông truyện ) Văn Đế từng có bệnh nhọt, Đặng Thông hút mút nhọt cho vua.

(Động)
Súc miệng.
§ Thông thấu .
◇Sử Kí : ... Khổ sâm thang, nhật thấu tam thăng, xuất nhập ngũ lục nhật, bệnh dĩ ... , , (Biển Thước Thương Công truyện ) ... Lấy thang sâm đắng, mỗi ngày súc miệng ba thăng, khoảng năm sáu ngày, bệnh khỏi.
sấu, như "khái sấu (ho)" (gdhn)

Nghĩa của 嗽 trong tiếng Trung hiện đại:

[sòu]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 14
Hán Việt: THẤU
ho。咳嗽。

Dị thể chữ 嗽

,

Chữ gần giống 嗽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嗽 Tự hình chữ 嗽 Tự hình chữ 嗽 Tự hình chữ 嗽

sấu, thấu [sấu, thấu]

U+6F31, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: shu4, sou4;
Việt bính: sau3 sou3;

sấu, thấu

Nghĩa Trung Việt của từ 漱

(Động) Súc miệng.
◇Hồng Lâu Mộng
: Cật tất, tẩy sấu liễu nhất hồi , (Đệ tứ thập cửu hồi) Ăn xong, rửa tay súc miệng một lượt.

(Động)
Giặt rửa.
§ Tục viết là .
◇Lễ Kí : Chư mẫu bất sấu thường (Khúc lễ thượng ) Các bà mẹ không giặt giũ xiêm áo.

(Động)
Bị nước xoi mòn.
◇Mạnh Giao : Ba đào sấu cổ ngạn (Du vi thất đỗng đình ) Sóng nước xoi mòn bờ xưa.
§ Ta quen đọc là thấu.

Nghĩa của 漱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (潄)
[shù]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: TẤU, THẤU
súc miệng。含水洗(口腔)。
漱口。
súc miệng.
用药水漱漱。
dùng thuốc súc miệng.

Chữ gần giống với 漱:

, , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

Chữ gần giống 漱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 漱 Tự hình chữ 漱 Tự hình chữ 漱 Tự hình chữ 漱

sấu, thấu [sấu, thấu]

U+6F44, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shu4, sou4;
Việt bính: sau3 sou3;

sấu, thấu

Nghĩa Trung Việt của từ 潄

Một dạng của chữ .
sấu, như "sấu khẩu (súc miệng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 潄:

, , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

Chữ gần giống 潄

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 潄 Tự hình chữ 潄 Tự hình chữ 潄 Tự hình chữ 潄

thốc, thấu [thốc, thấu]

U+851F, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cu4, cou4, chuo4;
Việt bính: cuk1 cuk6;

thốc, thấu

Nghĩa Trung Việt của từ 蔟

(Danh) Né tằm.

(Danh)
Ổ, tổ chim.

(Danh)
Lượng từ: bầy, bọn, nhóm, cụm.
§ Dùng như quần
.
◇Đôn Hoàng biến văn : Nhất thốc gia đồng thị vệ đa (Duy Ma Cật kinh giảng kinh văn ) Một bọn gia đồng hầu hạ đông đảo.

(Động)
Tụ tập, tích tụ.
◇Lâm Bô : Thập phần yên vũ thốc ngư hương (Thù họa sư Tây hồ xuân vọng 西) Tất cả mưa khói dồn tụ vào làng chài.Một âm là thấu.

(Danh)
Thái thấu luật nhạc thứ ba trong mười hai luật của âm nhạc cổ Trung Quốc.

thấu, như "thấu (trái cây thuốc phiện)" (gdhn)
thốc, như "thốc (cái né tằm)" (gdhn)

Nghĩa của 蔟 trong tiếng Trung hiện đại:

[cù]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: THỐC
né; né tằm。蚕蔟。
上蔟 。
tằm lên né nhả tơ.

Chữ gần giống với 蔟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蔟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蔟 Tự hình chữ 蔟 Tự hình chữ 蔟 Tự hình chữ 蔟

thấu [thấu]

U+8F33, tổng 16 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: cou4;
Việt bính: cau3;

thấu

Nghĩa Trung Việt của từ 輳

(Danh) Bầu xe, trục bánh xe.
§ Chỗ các nan hoa bánh xe chụm cả lại.

(Động)
Tụ tập.
◇Hán Thư
: Tứ phương phúc thấu (Thúc Tôn Thông truyện ) Bốn phương tụ lại.

bầu (gdhn)
tấu, như "tấu (chụm lại 1 tâm)" (gdhn)
thấu, như "thấu (tâm của cam bánh xe)" (gdhn)

Chữ gần giống với 輳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨍦,

Dị thể chữ 輳

,

Chữ gần giống 輳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 輳 Tự hình chữ 輳 Tự hình chữ 輳 Tự hình chữ 輳

thốc, thấu [thốc, thấu]

U+7C07, tổng 17 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: cu4, cou4, chuo4;
Việt bính: cuk1;

thốc, thấu

Nghĩa Trung Việt của từ 簇

(Động) Sum họp, xúm xít.
◎Như: thốc ủng
xúm quanh, quấn quýt.

(Danh)
Lượng từ: bó, cụm, nhóm, đàn.
◎Như: nhất thốc một bụi, nhất thốc tiên hoa một bó hoa tươi.
◇Hồng Lâu Mộng : Đương hạ Tần Thị dẫn liễu nhất thốc nhân lai chí thượng phòng nội gian (Đệ ngũ hồi) Đang khi Tần Thị dẫn một đám người đến buồng trong.

(Danh)
Mũi tên.
◎Như: tiễn thốc mũi tên.

(Phó)
Rất, lắm.
◎Như: thốc tân mới tinh.Một âm là thấu.

(Danh)
Thái thấu tên luật nhạc.
thốc, như "thốc (chụm lại, mới tinh)" (gdhn)

Nghĩa của 簇 trong tiếng Trung hiện đại:

[cù]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 17
Hán Việt: THỐC

1. đám; đống; nhóm; đoàn; bầy。聚集和聚集成的团或堆。
花团锦簇 。
sắc màu rực rỡ.
2. bó; cụm; chồng (lượng từ)。量词,用于聚集成团成堆的东西。
花瓶里插着一簇 鲜花。
trong lọ cắm một bó hoa tươi.
Từ ghép:
簇新 ; 簇拥

Chữ gần giống với 簇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,

Chữ gần giống 簇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 簇 Tự hình chữ 簇 Tự hình chữ 簇 Tự hình chữ 簇

Dịch thấu sang tiếng Trung hiện đại:

彻; 透入 《通; 透。》thấu xương.
彻骨。

《透; 遍及。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thấu

thấu:thấu lí
thấu:thấu (trái cây thuốc phiện)
thấu:thấu (tâm của cam bánh xe)
thấu:thấu (tâm của cam bánh xe)
thấu:thấu kính, thẩm thấu
thấu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thấu Tìm thêm nội dung cho: thấu