Từ: 乐观 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乐观:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乐观 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěguān] lạc quan; vui vẻ。精神愉快,对事物的发展充满信心(跟"悲观"相对)。
乐观情绪。
tâm tư vui vẻ.
不要盲目乐观。
đừng để vui quá mất khôn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát
乐观 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乐观 Tìm thêm nội dung cho: 乐观