Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 排陷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 排陷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bài hãm
Hãm hại, sắp đặt để hại người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai:bẻ bai
bay:bay bướm
bài:an bài
bày:bày đặt; bày biện
bầy:một bầy; bầy vẽ
bời:chơi bời; tơi bời
vài:vài ba người
vời:cho vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陷

hoắm:sâu hoắm
hãm:giam hãm, vây hãm; hãm hại
hóm:hóm hỉnh
hẩm: 
hẳm:bờ hẳm (dốc xuống, sụp xuống sâu)
hỏm:lỗ hỏm (sâu lõm vào)
排陷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 排陷 Tìm thêm nội dung cho: 排陷