Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chi đội
Một cấp tổ chức trong quân đội, tương đương với
đoàn
團 hoặc
sư
師. ◎Như:
hạm đĩnh chi đội
艦艇支隊.
Nghĩa của 支队 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhīduì] 1. chi đội (trong quân đội cấp tổ chức tương đương với trung đoàn hoặc sư đoàn, như chi đội độc lập, chi đội du kích...)。军队中相当于团或师的一级组织,如独立支队、游击支队等。
2. chi đội (xếp tổ khi ra trận tác chiến, như chi đội tiền trạm.)。作战时的临时编组,如先遣支队。
2. chi đội (xếp tổ khi ra trận tác chiến, như chi đội tiền trạm.)。作战时的临时编组,如先遣支队。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 支
| chi | 支: | chi ly |
| chia | 支: | phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia |
| chề | 支: | nặng chề chề |
| giê | 支: | Giê-su (tên Đức Jesus) |
| xài | 支: | ăn xài, tiêu xại; xơ xài |
| xê | 支: | xê dịch, xê ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隊
| dội | 隊: | dữ dội; vang dội |
| dụi | 隊: | dúi dụi; dụi mắt |
| giọi | 隊: | giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt) |
| nhụi | 隊: | nhẵn nhụi |
| đòi | 隊: | tôi đòi, con đòi |
| đôi | 隊: | cặp đôi; đôi co |
| đọi | 隊: | đọi cơm (bát cơm); ăn không nên đọi nói không nên lời |
| đỗi | 隊: | quá đỗi |
| đội | 隊: | đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội |
| đụi | 隊: | lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh) |

Tìm hình ảnh cho: 支隊 Tìm thêm nội dung cho: 支隊
