Từ: 支隊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支隊:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 支 • 隊

chi đội
Một cấp tổ chức trong quân đội, tương đương với
đoàn
團 hoặc
sư
師. ◎Như:
hạm đĩnh chi đội
艦艇支隊.

Nghĩa của 支队 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīduì] 1. chi đội (trong quân đội cấp tổ chức tương đương với trung đoàn hoặc sư đoàn, như chi đội độc lập, chi đội du kích...)。军队中相当于团或师的一级组织,如独立支队、游击支队等。
2. chi đội (xếp tổ khi ra trận tác chiến, như chi đội tiền trạm.)。作战时的临时编组,如先遣支队。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi支:chi ly
chia支:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề支:nặng chề chề
giê支:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài支:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
xê支:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隊

dội隊:dữ dội; vang dội
dụi隊:dúi dụi; dụi mắt
giọi隊:giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)
nhụi隊:nhẵn nhụi
đòi隊:tôi đòi, con đòi
đôi隊:cặp đôi; đôi co
đọi隊:đọi cơm (bát cơm); ăn không nên đọi nói không nên lời
đỗi隊:quá đỗi
đội隊:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
đụi隊:lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh)
支隊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支隊 Tìm thêm nội dung cho: 支隊