Từ: 粉饰太平 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粉饰太平:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粉饰太平 trong tiếng Trung hiện đại:

[fěnshì tàipíng] cảnh thái bình giả tạo。粉饰:涂饰表面。粉饰太平,把混乱局面说成太平盛世。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饰

sức:sức khoẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 太

thái:thái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng
粉饰太平 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粉饰太平 Tìm thêm nội dung cho: 粉饰太平