Cao su chống va đập cửa

Từ: 酬报 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酬报:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酬报 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóubào] đền đáp; báo đáp; đền ơn (bằng của cải hoặc hành động); báo ứng; quả báo; đáp lại; trả lại。用财物或行动来报答。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酬

thò:thò ra
thù:thù lao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin
酬报 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酬报 Tìm thêm nội dung cho: 酬报