Từ: 纵意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纵意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纵意 trong tiếng Trung hiện đại:

[zòngyì] cẩu thả; ương bướng。肆意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纵

tung:tung hoành
túng:phóng túng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
纵意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纵意 Tìm thêm nội dung cho: 纵意