Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ngáy trong tiếng Việt:
["- đg. Thở ra thành tiếng trong khi ngủ. Ngáy khò khò. Ngáy như sấm."]Dịch ngáy sang tiếng Trung hiện đại:
打鼾; 打呼噜 《睡着时由于吸呼受阻而发出粗重的声音。》鼾 《睡着时粗重的呼吸。》tiếng ngáy.
鼾声。
ngáy
打鼾。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngáy
| ngáy | 哎: | ngáy pho pho |
| ngáy | 𠵨: | ngáy ngủ, ngáy như sấm |
| ngáy | 嘅: | ngáy pho pho |
| ngáy | 𠿴: | ngáy ngủ, ngáy như sấm |
| ngáy | 𥋹: | ngáy khò khè |
| ngáy | 碍: | lo ngay ngáy |
| ngáy | 𪖺: | ngáy khò khè |

Tìm hình ảnh cho: ngáy Tìm thêm nội dung cho: ngáy
