Từ: 比较语言学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比较语言学:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 比 • 较 • 语 • 言 • 学

Nghĩa của 比较语言学 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐjiàoyǔyánxué] ngôn ngữ học so sánh (môn học)。是研究两种或两种以上语言之间的关系和对应情况以及揭示诸语言是否具有共同原始语的方法的学科。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

tí比:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ比:tỉ dụ
tị比:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 较

giảo较:giảo tiền (sánh với trước đây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ语:ngôn ngữ, tục ngữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn言:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn言:ngỏn ngoẻn
ngồn言:ngồn ngộn
ngổn言:ngổn ngang
ngộn言:ngộn ngộn
ngủn言:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học学:học hành; học hiệu; học đòi
比较语言学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比较语言学 Tìm thêm nội dung cho: 比较语言学