Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 比较语言学 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比较语言学:
Nghĩa của 比较语言学 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐjiàoyǔyánxué] ngôn ngữ học so sánh (môn học)。是研究两种或两种以上语言之间的关系和对应情况以及揭示诸语言是否具有共同原始语的方法的学科。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 比
| tí | 比: | tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo |
| tỉ | 比: | tỉ dụ |
| tị | 比: | suy tị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 较
| giảo | 较: | giảo tiền (sánh với trước đây) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 语
| ngữ | 语: | ngôn ngữ, tục ngữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |

Tìm hình ảnh cho: 比较语言学 Tìm thêm nội dung cho: 比较语言学
