Cao su chống va đập cửa
Từ: 大兴安岭 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大兴安岭:
Nghĩa của 大兴安岭 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàxīng"ānlǐng] núi Đại Hưng An。内蒙东北部山脉,东北-西南走向,全长1000多公里,无明显高山,平均1000-2000米,北部生长茂密森林,为中国主要林区。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴
| dữ | 兴: | tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện) |
| hưng | 兴: | hưng thịnh, hưng vong; phục hưng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岭
| lãnh | 岭: | ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi) |

Tìm hình ảnh cho: 大兴安岭 Tìm thêm nội dung cho: 大兴安岭
