Từ: 勃然变色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勃然变色:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 勃 • 然 • 变 • 色

Nghĩa của 勃然变色 trong tiếng Trung hiện đại:

[bóránbiànsè] tái người。《孟子·万章下》:"王勃然变乎色。"赵岐注:"王闻此言,愠怒而惊惧。故勃然变色。"指因恼怒或受惊而忽然脸色大变。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勃

bột勃:bồng bột; bột phát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen然:nhen lửa
nhiên然:tự nhiên
nhơn然:vẻ mặt nhơn nhơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến变:chính biến (thay đổi)
bến变:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc色:màu sắc
sặc色:sặc sỡ
勃然变色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勃然变色 Tìm thêm nội dung cho: 勃然变色