Cao su chống va đập cửa
băng nguyên
Vùng đất ở trên cao, có băng tuyết suốt năm.
§ Cũng gọi là
băng mạo
冰帽.
Nghĩa của 冰原 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīngyuán] băng nguyên。比浮冰更为广大的一片广阔的海冰。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰
| bâng | 冰: | bâng khuâng |
| băng | 冰: | sao băng |
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| phăng | 冰: | im phăng phắc, phăng phăng đi tới |
| văng | 冰: | văng vẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 原
| nguyên | 原: | căn nguyên |

Tìm hình ảnh cho: 冰原 Tìm thêm nội dung cho: 冰原
