Chữ 阬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阬, chiết tự chữ KHANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阬:

阬 khanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阬

Chiết tự chữ khanh bao gồm chữ 阜 亢 hoặc 阝 亢 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 阬 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 亢
  • phụ
  • cang, cương, kháng, khảng
  • 2. 阬 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 亢
  • phụ, ấp
  • cang, cương, kháng, khảng
  • khanh [khanh]

    U+962C, tổng 6 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: keng1, gang1;
    Việt bính: haang1;

    khanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 阬


    § Cũng như khanh
    .
    khanh, như "thuỷ khanh (hồ nước); khanh đạo (đường hầm)" (gdhn)

    Nghĩa của 阬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kēng]Bộ: 阝- Phụ
    Số nét: 6
    Hán Việt:
    xem "坑"。同"坑"。

    Chữ gần giống với 阬:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨸚,

    Dị thể chữ 阬

    ,

    Chữ gần giống 阬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阬 Tự hình chữ 阬 Tự hình chữ 阬 Tự hình chữ 阬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 阬

    khanh:thuỷ khanh (hồ nước); khanh đạo (đường hầm)
    阬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阬 Tìm thêm nội dung cho: 阬