Từ: 劈里啪啦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劈里啪啦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劈里啪啦 trong tiếng Trung hiện đại:

[pī·lipālā] bùm bùm; lạch tạch; đùng đoàng (Từ tượng thanh, tiếng nổ liên hồi không dứt)。(噼里啪啦)象声词,形容爆裂、拍打等的连续声音。
鞭炮劈里啪啦地响。
tiếng pháo nổ đì đùng liên hồi.
掌声劈里啪啦响起来。
tiếng vỗ tay ầm ầm vang lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劈

phách:phách (bổ chém): phách mộc sài (bổ củi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啦

láp:nói lấm láp (nói lấp liếm)
lạp:lạp (từng hồi): lí lí lạp lạp
劈里啪啦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劈里啪啦 Tìm thêm nội dung cho: 劈里啪啦