Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 谷子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谷子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谷子 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔ·zi] 1. kê; cây kê。一年生草本植物,茎直立,叶子条状披针形,有毛,穗状圆锥花序,子实圆形或椭圆形,脱壳后叫小米,是中国北方的粮食作物。也叫粟。
2. hạt kê。谷子的没有去壳的子实。也叫粟。
3. hạt thóc; thóc。稻的没有去壳的子实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谷

cốc:cốc vũ; ngũ cốc
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
hốc: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
谷子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谷子 Tìm thêm nội dung cho: 谷子