Chữ 仏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 仏, chiết tự chữ PHẬT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 仏:

仏 phật

Đây là các chữ cấu thành từ này: 仏

仏

Chiết tự chữ 仏

Chiết tự chữ phật bao gồm chữ 人 厶 hoặc 亻 厶 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 仏 cấu thành từ 2 chữ: 人, 厶
  • 人 nhân, nhơn
  • 厶 khư, mỗ
  • 2. 仏 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 厶
  • 亻 nhân
  • 厶 khư, mỗ
  • phật [phật]

    U+4ECF, tổng 4 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fo2;
    Việt bính: ;

    仏 phật

    Nghĩa Trung Việt của từ 仏

    (Danh) Chữ Phật 佛 cổ.

    Chữ gần giống với 仏:

    什, 仁, 仂, 仃, 仄, 仅, 仆, 仇, 仉, 今, 介, 仌, 仍, 从, 仏, 仐, 仑, 仒, 仓, 什,

    Chữ gần giống 仏

    儚, 倿, 倵, 倶, 倷, 倸, 倹, 债, 倻, 值,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 仏 Tự hình chữ 仏 Tự hình chữ 仏 Tự hình chữ 仏

    仏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 仏 Tìm thêm nội dung cho: 仏