Cao su chống va đập cửa

Từ: 纸牌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纸牌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纸牌 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐpái] bài; quân bài; bài tú-lơ-khơ; bài cào。牌类娱乐用具,用硬纸制成,上面印着各种点子或文字,种类很多。也指扑克牌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi: 
bia: 
bài:bài vị
bìa:bìa sách; bìa rừng
bịa: 
bời:chơi bời; tơi bời
纸牌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纸牌 Tìm thêm nội dung cho: 纸牌