Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 纸牌 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǐpái] bài; quân bài; bài tú-lơ-khơ; bài cào。牌类娱乐用具,用硬纸制成,上面印着各种点子或文字,种类很多。也指扑克牌。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸
| chỉ | 纸: | kim chỉ, sợi chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌
| bi | 牌: | |
| bia | 牌: | |
| bài | 牌: | bài vị |
| bìa | 牌: | bìa sách; bìa rừng |
| bịa | 牌: | |
| bời | 牌: | chơi bời; tơi bời |

Tìm hình ảnh cho: 纸牌 Tìm thêm nội dung cho: 纸牌
