Từ: 粉墨登场 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粉墨登场:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 粉 • 墨 • 登 • 场
Nghĩa của 粉墨登场 trong tiếng Trung hiện đại:
[fěnmòdēngchǎng] hoá trang lên sân khấu; trang điểm lên sân khấu (châm biếm việc leo lên vũ đài chính trị)。化装上台演戏。今多比喻登上政治舞台(含讥讽意)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉
Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨
| mặc | 墨: | tranh thuỷ mặc |
| mức | 墨: | mức độ |
| mực | 墨: | mực đen |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 登
| đăng | 登: | đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải |
| đắng | 登: | đăng đắng; mướp đắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 场
| tràng | 场: | tràng (trại, sân khấu) |
| trường | 场: | chiến trường; hội trường; trường học |