Từ: 他们 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 他们:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 他们 trong tiếng Trung hiện đại:

[tā·men]
họ; bọn họ; chúng nó; các anh ấy (đại từ nhân xưng, chỉ ngôi thứ ba số nhiều, thường chỉ nam giới, cũng dùng chung cho cả nam và nữ.)。代词,称自己和对方以外的若干人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 他

tha:tha phương cầu thực
thà:thật thà
thè:thè lè
thơ:thơ thẩn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 们

môn:ngã môn (nhóm mấy người)
他们 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 他们 Tìm thêm nội dung cho: 他们