Từ: 衬句 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衬句:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 衬句 trong tiếng Trung hiện đại:

[chènjù] lời đệm; tiếng đệm; câu phụ trợ; câu đệm (lời nhạc)。曲词中在曲律规定的字数之外,为了补充语气、增加感情色彩的需要而增加的句子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衬

sấn:sấn sam (áo lót); sấn quần (đồ lót đàn bà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 句

câu:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
衬句 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衬句 Tìm thêm nội dung cho: 衬句