Từ: 粗糙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粗糙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粗糙 trong tiếng Trung hiện đại:

[cūcāo] 1. thô; ráp; xù xì; gồ ghề; lởm chởm; sần sùi; nổi hột (nguyên liệu)。(质料)不精细;不光滑。
皮肤粗糙。
da dẻ sần sùi.
这种瓷器比较粗糙,赶不上江西瓷。
đồ sứ này tương đối thô, không bằng đồ sứ Tây Giang.
2. ẩu; bừa; cẩu thả; không cẩn thận (làm)。(工作等)草率;不细致。
这套衣服的手工很粗糙。
bộ đồ này may ẩu quá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗

sồ:sồ sề
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
to:to lớn; to tiếng; làm to
xồ:xồ ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糙

tao:tao khang
粗糙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粗糙 Tìm thêm nội dung cho: 粗糙