Cao su chống va đập cửa

Từ: 细弱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 细弱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 细弱 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìruò] nhỏ bé yếu ớt。细小柔弱。
声音细弱。
âm thanh nhỏ bé
细弱的柳条垂在水面上。
những cành liễu nhỏ bé yếu ớt rủ trên mặt nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 细

tế:tế bào; tế nhị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弱

nhược:nhu nhược
ních:chặt ních
细弱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 细弱 Tìm thêm nội dung cho: 细弱