Từ: 终点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 终点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 终点 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngdiǎn] 1. điểm cuối cùng; điểm kết thúc。一段路程结束的地方。
终点站
ga cuối; trạm cuối
2. điểm cuối (trong thi đấu điền kinh)。特指径赛中终止的地点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 终

chung:chung kết; lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
终点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 终点 Tìm thêm nội dung cho: 终点