Từ: 绝地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绝地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绝地 trong tiếng Trung hiện đại:

[juédì] 1. tuyệt địa; nơi cực kỳ nguy hiểm。极险恶的地方。
这里左边是悬崖,右边是深沟,真是个绝地。
ở đây bên trái là vách núi cheo leo, bên phải là vực sâu thẳm, thật là nơi cực kỳ nguy hiểm.
2. đường cùng; bước đường cùng。绝境。
陷于绝地。
rơi vào bước đường cùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
绝地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绝地 Tìm thêm nội dung cho: 绝地