Chữ 鹰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹰, chiết tự chữ ƯNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹰:

鹰 ưng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹰

Chiết tự chữ ưng bao gồm chữ 广 人 隹 鸟 hoặc 广 亻 隹 鸟 hoặc 广 倠 鸟 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 鹰 cấu thành từ 4 chữ: 广, 人, 隹, 鸟
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • nhân, nhơn
  • chuy
  • điểu
  • 2. 鹰 cấu thành từ 4 chữ: 广, 亻, 隹, 鸟
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • nhân
  • chuy
  • điểu
  • 3. 鹰 cấu thành từ 3 chữ: 广, 倠, 鸟
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • điểu
  • ưng [ưng]

    U+9E70, tổng 18 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鷹;
    Pinyin: ying1;
    Việt bính: jing1;

    ưng

    Nghĩa Trung Việt của từ 鹰

    Giản thể của chữ .
    ưng, như "chim ưng" (gdhn)

    Nghĩa của 鹰 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鷹)
    [yīng]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 18
    Hán Việt: ƯNG
    diều hâu; chim ưng; chim ó。鸟类的一科,一般指鹰属的鸟类,上嘴呈钩形,颈短,脚部有长毛,足趾有长而锐利的爪。性凶猛,捕食小兽及其他鸟类。
    Từ ghép:
    鹰鼻鹞眼 ; 鹰犬 ; 鹰隼 ; 鹰洋 ; 鹰爪毛儿

    Chữ gần giống với 鹰:

    , , , ,

    Dị thể chữ 鹰

    ,

    Chữ gần giống 鹰

    , , , , , , , , 鸿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹰 Tự hình chữ 鹰 Tự hình chữ 鹰 Tự hình chữ 鹰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹰

    ưng:chim ưng
    鹰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹰 Tìm thêm nội dung cho: 鹰