Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鹰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹰, chiết tự chữ ƯNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹰:
鹰
Chiết tự chữ 鹰
Chiết tự chữ ưng bao gồm chữ 广 人 隹 鸟 hoặc 广 亻 隹 鸟 hoặc 广 倠 鸟 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 鹰 cấu thành từ 4 chữ: 广, 人, 隹, 鸟 |
2. 鹰 cấu thành từ 4 chữ: 广, 亻, 隹, 鸟 |
3. 鹰 cấu thành từ 3 chữ: 广, 倠, 鸟 |
Biến thể phồn thể: 鷹;
Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;
鹰 ưng
ưng, như "chim ưng" (gdhn)
Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;
鹰 ưng
Nghĩa Trung Việt của từ 鹰
Giản thể của chữ 鷹.ưng, như "chim ưng" (gdhn)
Nghĩa của 鹰 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鷹)
[yīng]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 18
Hán Việt: ƯNG
diều hâu; chim ưng; chim ó。鸟类的一科,一般指鹰属的鸟类,上嘴呈钩形,颈短,脚部有长毛,足趾有长而锐利的爪。性凶猛,捕食小兽及其他鸟类。
Từ ghép:
鹰鼻鹞眼 ; 鹰犬 ; 鹰隼 ; 鹰洋 ; 鹰爪毛儿
[yīng]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 18
Hán Việt: ƯNG
diều hâu; chim ưng; chim ó。鸟类的一科,一般指鹰属的鸟类,上嘴呈钩形,颈短,脚部有长毛,足趾有长而锐利的爪。性凶猛,捕食小兽及其他鸟类。
Từ ghép:
鹰鼻鹞眼 ; 鹰犬 ; 鹰隼 ; 鹰洋 ; 鹰爪毛儿
Dị thể chữ 鹰
鷹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹰
| ưng | 鹰: | chim ưng |

Tìm hình ảnh cho: 鹰 Tìm thêm nội dung cho: 鹰
