Chữ 满 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 满, chiết tự chữ MÃN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 满:

满 mãn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 满

满

Chiết tự chữ 满

Chiết tự chữ mãn bao gồm chữ 水 草 两 hoặc 氵 艹 两 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 满 cấu thành từ 3 chữ: 水, 草, 两
  • 水 thuỷ, thủy
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 两 lưỡng, lạng
  • 2. 满 cấu thành từ 3 chữ: 氵, 艹, 两
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 艹 thảo
  • 两 lưỡng, lạng
  • mãn [mãn]

    U+6EE1, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 滿;
    Pinyin: man3, men4;
    Việt bính: mun5;

    满 mãn

    Nghĩa Trung Việt của từ 满

    Tục dùng như chữ 滿.
    ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Bán song đăng ảnh mãn sàng thư 半牕燈影满床書 (Nguyệt 月) Bóng đèn soi nửa cửa sổ, sách đầy giường.Giản thể của chữ 滿.
    mãn, như "mãn nguyện; sung mãn" (gdhn)

    Nghĩa của 满 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (滿)
    [mǎn]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 14
    Hán Việt: MÃN
    1. đầy; chật。全部充实;达到容量的极点。
    会场里人都满了。
    trên hội trường đã đầy người.
    装满了一车。
    chất đầy một xe.
    2. làm cho đầy。使满。
    满上这一杯把!
    rót đầy chén này đi!
    3. hết; đầy。达到一定期限。
    假期已满。
    đã hết phép.
    不满一年。
    không đầy một năm; chưa tới một năm.
    4. hoàn toàn; đầy。全。
    满身油泥。
    dầu đất đầy người.
    满口答应。
    hoàn toàn đồng ý.
    满不在乎。
    chẳng để ý gì; chả đếm xỉa tới.
    5. thoả mãn; vừa lòng。满足。
    满意。
    thoả mãn.
    心满意足。
    thoả mãn; hài lòng.
    6. kiêu ngạo; kiêu căng。骄傲。
    自满。
    tự mãn.
    满招损,谦受益。
    kiêu ngạo sẽ bị tổn hại, khiêm tốn sẽ có ích lợi
    Từ ghép:
    满不在乎 ; 满城风雨 ; 满打满算 ; 满登登 ; 满额 ; 满怀 ; 满坑满谷 ; 满满当当 ; 满门 ; 满面 ; 满面春风 ; 满目 ; 满腔 ; 满师 ; 满堂红 ; 满心 ; 满眼 ; 满意 ; 满员 ; 满月 ; 满载 ; 满载而归 ; 满洲 ; 满足 ; 满族 ; 满座

    Chữ gần giống với 满:

    㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

    Dị thể chữ 满

    滿,

    Chữ gần giống 满

    湁, 漎, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 满 Tự hình chữ 满 Tự hình chữ 满 Tự hình chữ 满

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

    mãn满:mãn nguyện; sung mãn
    满 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 满 Tìm thêm nội dung cho: 满