Chữ 满 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 满, chiết tự chữ MÃN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 满:
满
Biến thể phồn thể: 滿;
Pinyin: man3, men4;
Việt bính: mun5;
满 mãn
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Bán song đăng ảnh mãn sàng thư 半牕燈影满床書 (Nguyệt 月) Bóng đèn soi nửa cửa sổ, sách đầy giường.Giản thể của chữ 滿.
mãn, như "mãn nguyện; sung mãn" (gdhn)
Pinyin: man3, men4;
Việt bính: mun5;
满 mãn
Nghĩa Trung Việt của từ 满
Tục dùng như chữ 滿.◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Bán song đăng ảnh mãn sàng thư 半牕燈影满床書 (Nguyệt 月) Bóng đèn soi nửa cửa sổ, sách đầy giường.Giản thể của chữ 滿.
mãn, như "mãn nguyện; sung mãn" (gdhn)
Nghĩa của 满 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (滿)
[mǎn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: MÃN
1. đầy; chật。全部充实;达到容量的极点。
会场里人都满了。
trên hội trường đã đầy người.
装满了一车。
chất đầy một xe.
2. làm cho đầy。使满。
满上这一杯把!
rót đầy chén này đi!
3. hết; đầy。达到一定期限。
假期已满。
đã hết phép.
不满一年。
không đầy một năm; chưa tới một năm.
4. hoàn toàn; đầy。全。
满身油泥。
dầu đất đầy người.
满口答应。
hoàn toàn đồng ý.
满不在乎。
chẳng để ý gì; chả đếm xỉa tới.
5. thoả mãn; vừa lòng。满足。
满意。
thoả mãn.
心满意足。
thoả mãn; hài lòng.
6. kiêu ngạo; kiêu căng。骄傲。
自满。
tự mãn.
满招损,谦受益。
kiêu ngạo sẽ bị tổn hại, khiêm tốn sẽ có ích lợi
Từ ghép:
满不在乎 ; 满城风雨 ; 满打满算 ; 满登登 ; 满额 ; 满怀 ; 满坑满谷 ; 满满当当 ; 满门 ; 满面 ; 满面春风 ; 满目 ; 满腔 ; 满师 ; 满堂红 ; 满心 ; 满眼 ; 满意 ; 满员 ; 满月 ; 满载 ; 满载而归 ; 满洲 ; 满足 ; 满族 ; 满座
[mǎn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: MÃN
1. đầy; chật。全部充实;达到容量的极点。
会场里人都满了。
trên hội trường đã đầy người.
装满了一车。
chất đầy một xe.
2. làm cho đầy。使满。
满上这一杯把!
rót đầy chén này đi!
3. hết; đầy。达到一定期限。
假期已满。
đã hết phép.
不满一年。
không đầy một năm; chưa tới một năm.
4. hoàn toàn; đầy。全。
满身油泥。
dầu đất đầy người.
满口答应。
hoàn toàn đồng ý.
满不在乎。
chẳng để ý gì; chả đếm xỉa tới.
5. thoả mãn; vừa lòng。满足。
满意。
thoả mãn.
心满意足。
thoả mãn; hài lòng.
6. kiêu ngạo; kiêu căng。骄傲。
自满。
tự mãn.
满招损,谦受益。
kiêu ngạo sẽ bị tổn hại, khiêm tốn sẽ có ích lợi
Từ ghép:
满不在乎 ; 满城风雨 ; 满打满算 ; 满登登 ; 满额 ; 满怀 ; 满坑满谷 ; 满满当当 ; 满门 ; 满面 ; 满面春风 ; 满目 ; 满腔 ; 满师 ; 满堂红 ; 满心 ; 满眼 ; 满意 ; 满员 ; 满月 ; 满载 ; 满载而归 ; 满洲 ; 满足 ; 满族 ; 满座
Chữ gần giống với 满:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Dị thể chữ 满
滿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满
| mãn | 满: | mãn nguyện; sung mãn |

Tìm hình ảnh cho: 满 Tìm thêm nội dung cho: 满
