Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 淡入 trong tiếng Trung hiện đại:
dànrù đưa cảnh âm thanh vào
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡
| vạm | 淡: | thân hình vạm vỡ |
| đượm | 淡: | cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm |
| đạm | 淡: | ảm đạm, đạm bạc |
| đặm | 淡: | đặm đà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |

Tìm hình ảnh cho: 淡入 Tìm thêm nội dung cho: 淡入
