Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 浚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浚, chiết tự chữ TUẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浚:

浚 tuấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 浚

Chiết tự chữ tuấn bao gồm chữ 水 夋 hoặc 氵 夋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 浚 cấu thành từ 2 chữ: 水, 夋
  • thuỷ, thủy
  • 2. 浚 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 夋
  • thuỷ, thủy
  • tuấn [tuấn]

    U+6D5A, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jun4, xun4, cun2;
    Việt bính: zeon3;

    tuấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 浚

    (Động) Lấy.

    (Động)
    Khơi thông, đào sâu.
    § Thông tuấn
    .
    ◎Như: tuấn tỉnh đào giếng.

    (Động)
    Lột lấy, nạo vét.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Gian lợi tuấn tài, hỗ thế tác uy , (Phong kiến luận ) Gian lợi vét tiền của, cậy thế ra oai.

    (Tính)
    Sâu.
    ◇Thi Kinh : Mạc cao phỉ san, Mạc tuấn phỉ tuyền , (Tiểu nhã , Tiểu bàn ) Không có gì cao nếu chẳng phải là núi, Không có gì sâu nếu chẳng phải là suối.
    tuấn, như "tuấn (cào bùn)" (gdhn)

    Nghĩa của 浚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (濬)
    [jùn]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 11
    Hán Việt: TUẤN
    đào sâu; khơi; khơi thông (mương nước)。挖深;疏通(水道)。
    疏浚。
    khơi thông.
    浚渠。
    khơi mương.
    浚河。
    khơi sông.
    浚泥船。
    tàu vét bùn.
    Ghi chú: 另见Xùn
    Từ phồn thể: (濬)
    [xùn]
    Bộ: 氵(Thuỷ)
    Hán Việt: TUẤN
    huyện Tuấn (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。浚县,在河南。
    Ghi chú: 另见jùn

    Chữ gần giống với 浚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Dị thể chữ 浚

    ,

    Chữ gần giống 浚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 浚 Tự hình chữ 浚 Tự hình chữ 浚 Tự hình chữ 浚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 浚

    tuấn:tuấn (cào bùn)
    浚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 浚 Tìm thêm nội dung cho: 浚