Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 浚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浚, chiết tự chữ TUẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浚:
浚
Pinyin: jun4, xun4, cun2;
Việt bính: zeon3;
浚 tuấn
Nghĩa Trung Việt của từ 浚
(Động) Lấy.(Động) Khơi thông, đào sâu.
§ Thông tuấn 濬.
◎Như: tuấn tỉnh 浚井 đào giếng.
(Động) Lột lấy, nạo vét.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Gian lợi tuấn tài, hỗ thế tác uy 姦利浚財, 怙勢作威 (Phong kiến luận 封建論) Gian lợi vét tiền của, cậy thế ra oai.
(Tính) Sâu.
◇Thi Kinh 詩經: Mạc cao phỉ san, Mạc tuấn phỉ tuyền 莫高匪山, 莫浚匪泉 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu bàn 小弁) Không có gì cao nếu chẳng phải là núi, Không có gì sâu nếu chẳng phải là suối.
tuấn, như "tuấn (cào bùn)" (gdhn)
Nghĩa của 浚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (濬)
[jùn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: TUẤN
đào sâu; khơi; khơi thông (mương nước)。挖深;疏通(水道)。
疏浚。
khơi thông.
浚渠。
khơi mương.
浚河。
khơi sông.
浚泥船。
tàu vét bùn.
Ghi chú: 另见Xùn
Từ phồn thể: (濬)
[xùn]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: TUẤN
huyện Tuấn (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。浚县,在河南。
Ghi chú: 另见jùn
[jùn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: TUẤN
đào sâu; khơi; khơi thông (mương nước)。挖深;疏通(水道)。
疏浚。
khơi thông.
浚渠。
khơi mương.
浚河。
khơi sông.
浚泥船。
tàu vét bùn.
Ghi chú: 另见Xùn
Từ phồn thể: (濬)
[xùn]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: TUẤN
huyện Tuấn (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。浚县,在河南。
Ghi chú: 另见jùn
Chữ gần giống với 浚:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Dị thể chữ 浚
濬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浚
| tuấn | 浚: | tuấn (cào bùn) |

Tìm hình ảnh cho: 浚 Tìm thêm nội dung cho: 浚
