Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cót két có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cót két:
Nghĩa cót két trong tiếng Việt:
["- tt. Có âm thanh khô, giòn và liên tiếp do vật cứng không phải bằng kim loại xiết mạnh vào nhau phát ra, nghe chói tai: Cánh cửa mở ra kêu cót két Những cây tre cọ vào nhau cót két Tiếng võng cót két."]Dịch cót két sang tiếng Trung hiện đại:
嘎吱 《象声词, 形容物件受压力而发出的声音(多重叠用)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cót
| cót | 咭: | dây cót |
| cót | 𥱪: | đan cót; cót két |
| cót | 𬗁: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: két
| két | 咭: | cót két |
| két | 孑: | cót két |
| két | 拮: | cót két |
| két | 鴶: | mòng két |
| két | 𪁄: | mòng két |

Tìm hình ảnh cho: cót két Tìm thêm nội dung cho: cót két
