Từ: 望楼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 望楼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 望楼 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànglóu] vọng canh; vọng lâu; chòi canh; chòi gác。了望用的楼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楼

lâu:tửu lâu; thanh lâu; lâu đài
望楼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 望楼 Tìm thêm nội dung cho: 望楼