Từ: 役畜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 役畜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 役畜 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìchù] súc vật kéo。见〖力畜〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 役

dịch:lao dịch, nô dịch, phục dịch
việc:việc làm, mất việc, việc gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畜

súc:súc vật
sục:sục sạo
役畜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 役畜 Tìm thêm nội dung cho: 役畜