Chữ 鴉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鴉, chiết tự chữ A, NHA, ÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鴉:

鴉 nha

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鴉

鴉

Chiết tự chữ 鴉

Chiết tự chữ a, nha, ác bao gồm chữ 牙 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鴉 cấu thành từ 2 chữ: 牙, 鳥
  • 牙 nga, ngà, nha
  • 鳥 đeo, điểu, đéo, đẽo
  • nha [nha]

    U+9D09, tổng 15 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 鸦;
    Pinyin: ya1, ya3;
    Việt bính: aa1 ngaa1
    1. [鴉鬟] nha hoàn;

    鴉 nha

    Nghĩa Trung Việt của từ 鴉

    (Danh) Con quạ khoang.
    § Giống quạ lông đen tuyền gọi là ô 烏
    , lông cánh màu xám tro gọi là nha 鴉.
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Thụ thụ hữu đề nha 樹樹有啼鴉 (Từ Châu dạ 徐州夜) Cây nào cũng nghe tiếng quạ kêu.

    (Tính)
    Đen.
    ◎Như: nha hoàn 鴉鬟 búi tóc đen nhẫy.
    ◇Nguyễn Trãi 阮廌: Vạn hộc nha thanh đỏa thúy hoàn 萬斛鴉青鬌翠鬟 (Vân Đồn 雲屯) Muôn hộc (núi) đen xanh tựa mái tóc màu tím lam rủ xuống.

    ác, như "bóng ác" (vhn)
    nha, như "nha (con quạ): nha tước (sáo đen)" (btcn)
    a, như "nha tước (con quạ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鴉:

    䲬, 䲭, 䲮, 䲯, 䲰, 䲱, 䲲, 䲳, 䲴, 䲵, 䲸, 䴓, 鳷, 鳸, 鳻, 鳾, 鴁, 鴂, 鴃, 鴄, 鴆, 鴇, 鴈, 鴉, 鴎, 𩾰, 𩾷, 𩿘, 𩿙, 𩿚,

    Dị thể chữ 鴉

    鵶, 鸦,

    Chữ gần giống 鴉

    鴳, 鶺, 鷁, 鷀, 鶿, 鶾, 鶽, 鶼, 鶻, 鶹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鴉 Tự hình chữ 鴉 Tự hình chữ 鴉 Tự hình chữ 鴉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鴉

    a鴉:nha tước (con quạ)
    nha鴉:nha (con quạ): nha tước (sáo đen)
    ác鴉:bóng ác
    鴉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鴉 Tìm thêm nội dung cho: 鴉