Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鴉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鴉, chiết tự chữ A, NHA, ÁC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鴉:
鴉
Biến thể giản thể: 鸦;
Pinyin: ya1, ya3;
Việt bính: aa1 ngaa1
1. [鴉鬟] nha hoàn;
鴉 nha
§ Giống quạ lông đen tuyền gọi là ô 烏, lông cánh màu xám tro gọi là nha 鴉.
◇Nguyễn Du 阮攸: Thụ thụ hữu đề nha 樹樹有啼鴉 (Từ Châu dạ 徐州夜) Cây nào cũng nghe tiếng quạ kêu.
(Tính) Đen.
◎Như: nha hoàn 鴉鬟 búi tóc đen nhẫy.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Vạn hộc nha thanh đỏa thúy hoàn 萬斛鴉青鬌翠鬟 (Vân Đồn 雲屯) Muôn hộc (núi) đen xanh tựa mái tóc màu tím lam rủ xuống.
ác, như "bóng ác" (vhn)
nha, như "nha (con quạ): nha tước (sáo đen)" (btcn)
a, như "nha tước (con quạ)" (gdhn)
Pinyin: ya1, ya3;
Việt bính: aa1 ngaa1
1. [鴉鬟] nha hoàn;
鴉 nha
Nghĩa Trung Việt của từ 鴉
(Danh) Con quạ khoang.§ Giống quạ lông đen tuyền gọi là ô 烏, lông cánh màu xám tro gọi là nha 鴉.
◇Nguyễn Du 阮攸: Thụ thụ hữu đề nha 樹樹有啼鴉 (Từ Châu dạ 徐州夜) Cây nào cũng nghe tiếng quạ kêu.
(Tính) Đen.
◎Như: nha hoàn 鴉鬟 búi tóc đen nhẫy.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Vạn hộc nha thanh đỏa thúy hoàn 萬斛鴉青鬌翠鬟 (Vân Đồn 雲屯) Muôn hộc (núi) đen xanh tựa mái tóc màu tím lam rủ xuống.
ác, như "bóng ác" (vhn)
nha, như "nha (con quạ): nha tước (sáo đen)" (btcn)
a, như "nha tước (con quạ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鴉:
䲬, 䲭, 䲮, 䲯, 䲰, 䲱, 䲲, 䲳, 䲴, 䲵, 䲸, 䴓, 鳷, 鳸, 鳻, 鳾, 鴁, 鴂, 鴃, 鴄, 鴆, 鴇, 鴈, 鴉, 鴎, 𩾰, 𩾷, 𩿘, 𩿙, 𩿚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鴉
| a | 鴉: | nha tước (con quạ) |
| nha | 鴉: | nha (con quạ): nha tước (sáo đen) |
| ác | 鴉: | bóng ác |

Tìm hình ảnh cho: 鴉 Tìm thêm nội dung cho: 鴉
