Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 绝对零度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绝对零度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绝对零度 trong tiếng Trung hiện đại:

[juédúlíngdù] độ không tuyệt đối (giới hạn dưới của nhiệt độ, bằng-273.15oC)。绝对温度的零度,就是摄氏零下273.15oC。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 零

linh:linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ)
lênh:lênh đênh
rinh:rung rinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
绝对零度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绝对零度 Tìm thêm nội dung cho: 绝对零度