Từ: 续弦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 续弦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 续弦 trong tiếng Trung hiện đại:

[xùxián]
tái giá; lấy vợ kế。男人丧妻以后再娶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 续

tục:kế tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弦

huyền:đàn huyền cầm
续弦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 续弦 Tìm thêm nội dung cho: 续弦