Từ: 编伍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 编伍:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 编 • 伍

Nghĩa của 编伍 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānwǔ] dân gian; số người (thời xưa biên chế hộ khẩu, 5 nhà thành "ngũ")。指民间。古代编制户口,五家为"伍"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên编:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伍

ngũ伍:quân ngũ
编伍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 编伍 Tìm thêm nội dung cho: 编伍