Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 搏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搏, chiết tự chữ BÁC, VÁC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搏:
搏
Chiết tự chữ 搏
Chiết tự chữ bác, vác bao gồm chữ 手 尃 hoặc 扌 尃 hoặc 才 尃 hoặc 手 甫 寸 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 搏 cấu thành từ 2 chữ: 手, 尃 |
2. 搏 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 尃 |
3. 搏 cấu thành từ 2 chữ: 才, 尃 |
4. 搏 cấu thành từ 3 chữ: 手, 甫, 寸 |
Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3;
搏 bác
Nghĩa Trung Việt của từ 搏
(Động) Đánh, tát.◇Chiến quốc sách 戰國策: Kinh Kha trục Tần vương, nhi tốt hoàng cấp vô dĩ kích Kha, nhi nãi dĩ thủ cộng bác chi 荊軻逐秦王, 而卒惶急無以擊軻, 而乃以手共搏之 (Yên sách tam 燕策三) Kinh Kha đuổi bắt vua Tần, mà quần thần hoảng hốt, gấp gáp không có gì để đánh Kha, phải dùng tay không mà đập.
(Động) Bắt lấy.
◇Bắc sử 北史: Kiến nhất xích thố, mỗi bác triếp dật 見一赤兔, 每搏輒逸 (Tề Cao tổ thần vũ đế bổn kỉ 齊高祖神武帝本紀) Thấy một con thỏ màu đỏ, mỗi lần định bắt, nó liền chạy trốn.
(Động) Đánh nhau.
vác, như "vác cuốc" (vhn)
bác, như "bác đấu (vật lộn)" (btcn)
Nghĩa của 搏 trong tiếng Trung hiện đại:
[bó]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: BÁC
动
1. vật lộn; đọ sức。 搏斗,激烈地对打。
肉搏。
vật lộn; đánh xáp lá cà
拼搏。
lăn xả vào đánh
2. vồ。 扑上去抓。
狮子搏兔。
sư tử vồ thỏ
3. đập。跳动。
脉搏。
mạch đập
Từ ghép:
搏髀 ; 搏动 ; 搏斗 ; 搏击 ; 搏杀 ; 搏战
Số nét: 14
Hán Việt: BÁC
动
1. vật lộn; đọ sức。 搏斗,激烈地对打。
肉搏。
vật lộn; đánh xáp lá cà
拼搏。
lăn xả vào đánh
2. vồ。 扑上去抓。
狮子搏兔。
sư tử vồ thỏ
3. đập。跳动。
脉搏。
mạch đập
Từ ghép:
搏髀 ; 搏动 ; 搏斗 ; 搏击 ; 搏杀 ; 搏战
Chữ gần giống với 搏:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搏
| bác | 搏: | bác đấu (vật lộn) |
| vác | 搏: | vác cuốc |

Tìm hình ảnh cho: 搏 Tìm thêm nội dung cho: 搏
