Chữ 搏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搏, chiết tự chữ BÁC, VÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搏:

搏 bác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 搏

Chiết tự chữ bác, vác bao gồm chữ 手 尃 hoặc 扌 尃 hoặc 才 尃 hoặc 手 甫 寸 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 搏 cấu thành từ 2 chữ: 手, 尃
  • thủ
  • phu
  • 2. 搏 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 尃
  • thủ
  • phu
  • 3. 搏 cấu thành từ 2 chữ: 才, 尃
  • tài
  • phu
  • 4. 搏 cấu thành từ 3 chữ: 手, 甫, 寸
  • thủ
  • bo, bô, bố, phủ
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • bác [bác]

    U+640F, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bo2;
    Việt bính: bok3;

    bác

    Nghĩa Trung Việt của từ 搏

    (Động) Đánh, tát.
    ◇Chiến quốc sách
    : Kinh Kha trục Tần vương, nhi tốt hoàng cấp vô dĩ kích Kha, nhi nãi dĩ thủ cộng bác chi , , (Yên sách tam ) Kinh Kha đuổi bắt vua Tần, mà quần thần hoảng hốt, gấp gáp không có gì để đánh Kha, phải dùng tay không mà đập.

    (Động)
    Bắt lấy.
    ◇Bắc sử : Kiến nhất xích thố, mỗi bác triếp dật , (Tề Cao tổ thần vũ đế bổn kỉ ) Thấy một con thỏ màu đỏ, mỗi lần định bắt, nó liền chạy trốn.

    (Động)
    Đánh nhau.

    vác, như "vác cuốc" (vhn)
    bác, như "bác đấu (vật lộn)" (btcn)

    Nghĩa của 搏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bó]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 14
    Hán Việt: BÁC

    1. vật lộn; đọ sức。 搏斗,激烈地对打。
    肉搏。
    vật lộn; đánh xáp lá cà
    拼搏。
    lăn xả vào đánh
    2. vồ。 扑上去抓。
    狮子搏兔。
    sư tử vồ thỏ
    3. đập。跳动。
    脉搏。
    mạch đập
    Từ ghép:
    搏髀 ; 搏动 ; 搏斗 ; 搏击 ; 搏杀 ; 搏战

    Chữ gần giống với 搏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

    Chữ gần giống 搏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 搏 Tự hình chữ 搏 Tự hình chữ 搏 Tự hình chữ 搏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 搏

    bác:bác đấu (vật lộn)
    vác:vác cuốc
    搏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 搏 Tìm thêm nội dung cho: 搏