Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鉏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉏, chiết tự chữ SỪ, TRỞ, TƯ, XỪ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉏:
鉏 sừ, trở, tư
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鉏
鉏
Pinyin: chu2, ju3, xu2;
Việt bính: co4;
鉏 sừ, trở, tư
Nghĩa Trung Việt của từ 鉏
(Danh) Cái bừa (nông cụ dùng để cào đất, trừ cỏ...).(Động) Bừa (đất).
(Động) Trừ khử, diệt trừ.Một âm là trở.
(Tính) Trở ngữ 鉏鋙 vướng mắc, không hợp nhau, chống nhau.
§ Cũng viết là 齟齬.Lại một âm là tư.
(Danh) Tên nước cổ, nền cũ ở vào tỉnh Hà Nam bây giờ.
(Danh) Họ Tư.
sừ, như "sừ (cái cuốc, cuốc): sừ thảo (rẫy cỏ)" (gdhn)
xừ, như "xừ (quá mức), đắt bỏ xừ" (gdhn)
Nghĩa của 鉏 trong tiếng Trung hiện đại:
[chú]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: SỪ
cái cuốc。同"锄"。
Ghi chú: 另见jǔ。
Số nét: 13
Hán Việt: SỪ
cái cuốc。同"锄"。
Ghi chú: 另见jǔ。
Chữ gần giống với 鉏:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉏
| sừ | 鉏: | sừ (cái cuốc, cuốc): sừ thảo (rẫy cỏ) |
| xừ | 鉏: | xừ (quá mức), đắt bỏ xừ |

Tìm hình ảnh cho: 鉏 Tìm thêm nội dung cho: 鉏
