Cao su chống va đập cửa

Từ: 编派 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 编派:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 编派 trong tiếng Trung hiện đại:

[biān·pai]
bịa đặt; bôi nhọ (phóng đại hoặc bịa đặt khuyết điểm hay quá khứ người khác)。夸大或捏造别人的缺点或过失。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 派

phai:phai nhạt
phe:phe phái
phái:phái người
pháy:mưa láy pháy
phơi:phơi phới
phới:phơi phới
:vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé
编派 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 编派 Tìm thêm nội dung cho: 编派