Từ: 灰溜溜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灰溜溜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 灰 • 溜 • 溜

Nghĩa của 灰溜溜 trong tiếng Trung hiện đại:

[huīliūliū] 1. xám xịt; xám ngắt; xám xì; xám xì xám xịt (có ý chán ghét)。灰溜溜的:形容颜色暗淡(含厌恶意)。
屋子多年没粉刷,灰溜溜的。
ngôi nhà nhiều năm không quét vôi, trông xám xịt.
2. ảo não; chán chường; ỉu xìu; chán nản。形容神情懊丧或消沉。
他挨了一顿训斥,灰溜溜地走出来。
nó vừa bị mắng một trận, chán nản bỏ đi rồi.
不知什么原因,他这阵子显得灰溜溜的。
không biết vì nguyên nhân gì, nó tỏ ra rất chán chường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi灰:mùi hoi
hui灰:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi灰:thạch hôi (đá vôi)
khói灰:sương khói
khôi灰:khôi (xem Hôi)
vôi灰:bình vôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu溜:lưu (trượt)
lựu溜:xem Lưu
rượu溜:rượu chè, uống rượu, nấu rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu溜:lưu (trượt)
lựu溜:xem Lưu
rượu溜:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
灰溜溜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灰溜溜 Tìm thêm nội dung cho: 灰溜溜