Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 砗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砗, chiết tự chữ XA, XÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砗:
砗
Biến thể phồn thể: 硨;
Pinyin: che1, fa3, ge2, jie2;
Việt bính: ce1;
砗 xa
xa, như "xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)" (gdhn)
xà, như "xa cừ (vân đẹp)" (gdhn)
Pinyin: che1, fa3, ge2, jie2;
Việt bính: ce1;
砗 xa
Nghĩa Trung Việt của từ 砗
Giản thể của chữ 硨.xa, như "xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)" (gdhn)
xà, như "xa cừ (vân đẹp)" (gdhn)
Nghĩa của 砗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (硨)
[chē]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 9
Hán Việt: XÀ
xà cừ。见〖砗磲〗。
Từ ghép:
砗磲
[chē]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 9
Hán Việt: XÀ
xà cừ。见〖砗磲〗。
Từ ghép:
砗磲
Dị thể chữ 砗
硨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砗
| xa | 砗: | xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp) |
| xà | 砗: | xà cừ (vân đẹp) |

Tìm hình ảnh cho: 砗 Tìm thêm nội dung cho: 砗
