Chữ 砗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砗, chiết tự chữ XA, XÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砗:

砗 xa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 砗

Chiết tự chữ xa, xà bao gồm chữ 石 车 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

砗 cấu thành từ 2 chữ: 石, 车
  • thạch, đán, đạn
  • xa
  • xa [xa]

    U+7817, tổng 9 nét, bộ Thạch 石
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 硨;
    Pinyin: che1, fa3, ge2, jie2;
    Việt bính: ce1;

    xa

    Nghĩa Trung Việt của từ 砗

    Giản thể của chữ .

    xa, như "xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)" (gdhn)
    xà, như "xa cừ (vân đẹp)" (gdhn)

    Nghĩa của 砗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (硨)
    [chē]
    Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 9
    Hán Việt: XÀ
    xà cừ。见〖砗磲〗。
    Từ ghép:
    砗磲

    Chữ gần giống với 砗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥐰, 𥐹, 𥑂, 𥑃,

    Dị thể chữ 砗

    ,

    Chữ gần giống 砗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 砗 Tự hình chữ 砗 Tự hình chữ 砗 Tự hình chữ 砗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 砗

    xa:xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)
    :xà cừ (vân đẹp)
    砗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 砗 Tìm thêm nội dung cho: 砗