Chữ 遑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遑, chiết tự chữ HOÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遑:

遑 hoàng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 遑

Chiết tự chữ hoàng bao gồm chữ 辵 皇 hoặc 辶 皇 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 遑 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 皇
  • sước, xích, xước
  • hoàng
  • 2. 遑 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 皇
  • sước, xích, xước
  • hoàng
  • hoàng [hoàng]

    U+9051, tổng 12 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huang2;
    Việt bính: wong4;

    hoàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 遑

    (Phó) Kíp, gấp.
    ◎Như: hoàng bách
    vội vàng.

    (Phó)
    Sao mà, làm sao.
    ◇Thi Kinh : Ngã cung bất duyệt, Hoàng tuất ngã hậu? , (Bội phong , Cốc phong ) Thân ta đây không được dung dưỡng, Thì sao mà còn thương xót đến những nỗi sau này của ta?

    (Danh)
    Rỗi nhàn, thư nhàn.
    ◇Thi Kinh : Mạc cảm hoặc hoàng (Thiệu Nam , Ân kì lôi ) Chẳng ai dám nhàn rỗi chút nào.
    hoàng, như "hoàng bách (vội vàng)" (gdhn)

    Nghĩa của 遑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huáng]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 16
    Hán Việt: HOÀNG
    nhàn; nhàn hạ; nhàn rỗi; rảnh。闲暇。
    不遑
    không rảnh
    Từ ghép:
    遑遑 ; 遑论

    Chữ gần giống với 遑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔾, 𨔿, 𨕀,

    Chữ gần giống 遑

    , 迿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 遑 Tự hình chữ 遑 Tự hình chữ 遑 Tự hình chữ 遑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 遑

    hoàng:hoàng bách (vội vàng)
    遑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 遑 Tìm thêm nội dung cho: 遑