Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 士女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 士女:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sĩ nữ
Phiếm chỉ nam nữ.
◇Sở từ 辭:
Sĩ nữ tạp tọa, loạn nhi bất phân ta
坐, 些 (Chiêu hồn 魂).Tranh vẽ người con gái đẹp hoặc người phụ nữ quý tộc.
§ Cũng viết
sĩ nữ
.

Nghĩa của 士女 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìnǚ] 1. trai gái; nam nữ (thời xưa chỉ trai, gái chưa lập gia đình)。古代指未婚的男女,后来泛指男女。
2. tranh mỹ nữ; tranh tố nữ。以美女为题材的中国画。也叫仕女。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)
士女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 士女 Tìm thêm nội dung cho: 士女