Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蒽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒽, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蒽:
蒽
Pinyin: en1;
Việt bính: jan1;
蒽
Nghĩa Trung Việt của từ 蒽
Nghĩa của 蒽 trong tiếng Trung hiện đại:
[ēn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: ÂN
An-tơ-ra-xen。碳氢化合物的一类,分子式C14H10,是菲的同分异构体,无色结晶,发青绿色荧光,从分馏煤焦油取得。可以制造有机染料。
Ghi chú: (英antharacene)
Số nét: 13
Hán Việt: ÂN
An-tơ-ra-xen。碳氢化合物的一类,分子式C14H10,是菲的同分异构体,无色结晶,发青绿色荧光,从分馏煤焦油取得。可以制造有机染料。
Ghi chú: (英antharacene)
Chữ gần giống với 蒽:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蒽 Tìm thêm nội dung cho: 蒽
