Chữ 蒽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒽, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蒽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蒽

1. 蒽 cấu thành từ 2 chữ: 草, 恩
  • tháu, thảo, xáo
  • ân, ơn
  • 2. 蒽 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 恩
  • tháu, thảo
  • ân, ơn
  • 3. 蒽 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 恩
  • thảo
  • ân, ơn
  • []

    U+84BD, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: en1;
    Việt bính: jan1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 蒽


    Nghĩa của 蒽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ēn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 13
    Hán Việt: ÂN
    An-tơ-ra-xen。碳氢化合物的一类,分子式C14H10,是菲的同分异构体,无色结晶,发青绿色荧光,从分馏煤焦油取得。可以制造有机染料。
    Ghi chú: (英antharacene)

    Chữ gần giống với 蒽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 蒽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蒽 Tự hình chữ 蒽 Tự hình chữ 蒽 Tự hình chữ 蒽

    蒽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蒽 Tìm thêm nội dung cho: 蒽