Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 蹦达 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèng·da] nhảy nhót (nay thường ví với "giãy giụa")。蹦跳,现多比喻挣扎
秋后的蚂蚱,蹦达不了几天了。
châu chấu sau mùa thu, chẳng nhảy nhót được mấy ngày nữa đâu.
秋后的蚂蚱,蹦达不了几天了。
châu chấu sau mùa thu, chẳng nhảy nhót được mấy ngày nữa đâu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹦
| băng | 蹦: | băng ra xa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 达
| đạt | 达: | diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt |
| đặt | 达: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |

Tìm hình ảnh cho: 蹦达 Tìm thêm nội dung cho: 蹦达
