Từ: 容或 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 容或:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 容或 trong tiếng Trung hiện đại:

[rónghuò] có lẽ; có thể。或许;也许。
这篇文章是根据回忆写的, 与事实容或有出入。
bài văn này viết theo hồi ức, so với thực tế có thể thêm bớt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 或

hoắc:lạ hoắc; thối hoắc
hoặc:hoặc giả, hoặc là
容或 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 容或 Tìm thêm nội dung cho: 容或