Từ: 缺口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缺口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缺口 trong tiếng Trung hiện đại:

[quēkǒu] chỗ hổng; chỗ hở; lỗ hổng。(缺口儿)物体上缺掉一块而形成的空隙。
围墙上有个缺口。
trên tường có một chỗ hở.
碗边儿上碰了个缺口儿。
miệng chén va sứt một miếng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缺

khoét: 
khuyết:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
缺口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缺口 Tìm thêm nội dung cho: 缺口