Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 缺口 trong tiếng Trung hiện đại:
[quēkǒu] chỗ hổng; chỗ hở; lỗ hổng。(缺口儿)物体上缺掉一块而形成的空隙。
围墙上有个缺口。
trên tường có một chỗ hở.
碗边儿上碰了个缺口儿。
miệng chén va sứt một miếng.
围墙上有个缺口。
trên tường có một chỗ hở.
碗边儿上碰了个缺口儿。
miệng chén va sứt một miếng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缺
| khoét | 缺: | |
| khuyết | 缺: | khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |

Tìm hình ảnh cho: 缺口 Tìm thêm nội dung cho: 缺口
