Từ: 罪不容诛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罪不容诛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罪不容诛 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuìbùróngzhū] Hán Việt: TỘI BẤT DUNG TRU
tội ác tày trời; có chết cũng chưa hết tội; chém chết còn chưa đủ đền tội。罪大恶极,处死都不能抵偿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诛

tru:tru di; trơn tru; tru tréo
罪不容诛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罪不容诛 Tìm thêm nội dung cho: 罪不容诛