Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 罪不容诛 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罪不容诛:
Nghĩa của 罪不容诛 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuìbùróngzhū] Hán Việt: TỘI BẤT DUNG TRU
tội ác tày trời; có chết cũng chưa hết tội; chém chết còn chưa đủ đền tội。罪大恶极,处死都不能抵偿。
tội ác tày trời; có chết cũng chưa hết tội; chém chết còn chưa đủ đền tội。罪大恶极,处死都不能抵偿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪
| tội | 罪: | bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì |
| tụi | 罪: | tụi bay |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 容
| dong | 容: | dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong |
| dung | 容: | dung dị; dung lượng; dung nhan |
| dông | 容: | chạy dông; dông dài |
| gióng | 容: | gióng giả |
| giông | 容: | |
| rung | 容: | rung rinh |
| ròng | 容: | ròng rã |
| rông | 容: | rông rài, chạy rông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诛
| tru | 诛: | tru di; trơn tru; tru tréo |

Tìm hình ảnh cho: 罪不容诛 Tìm thêm nội dung cho: 罪不容诛
